Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84049019- - - Của thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.10: Loại khác- - - Of goods of subheading 8404.10.10: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84049021- - - Của thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.20: Thân hoặc vỏ nồi hơi- - - Of goods of subheading 8404.10.20: Boiler bodies or shellsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84049029- - - Của thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.20: Loại khác- - - Of goods of subheading 8404.10.20: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84049090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
84049090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8405Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc.Producer gas or water gas generators, with or without their purifiers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or without their...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
840510- Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng; có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự; có hoặc không kèm theo bộ lọc:- Producer gas or water gas generators; with or without their purifiers; acetylene gas generators and similar water process gas generators; with or without thei...31/12/200330/12/2010
84051000- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc- Producer gas or water gas generators, with or without their purifiers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or without thei...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84051010- - Máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ qui trình sản xuất nước tương tự- - Acetylene gas generators and similar water process gas generators31/12/200330/12/2010
84051090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
84059000- Bộ phận- Parts31/12/200330/12/2010
84059000- Bộ phận- PartsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8406Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác.Steam turbines and other vapour turbines.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84061000- Tua bin dùng cho động cơ đẩy thủy- Turbines for marine propulsion31/12/200330/12/2010
84061000- Tua bin dùng cho đẩy thủy- Turbines for marine propulsionThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
840681- - Công suất trên 40 MW: (- Tua bin loại khác:)- - Of an output exceeding 40 MW:31/12/200330/12/2010
84068100- - Tua bin loại khác: Công suất trên 40 MW- - Other turbines: Of an output exceeding 40 MWThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84068110- - - Tua bin hơi nước- - - Steam turbines31/12/200330/12/2010
84068190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
840682- - Công suất đầu ra không quá 40 MW:- - Of an output not exceeding 40 MW:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84068200- - Tua bin loại khác: Công suất không quá 40 MW- - Other turbines: Of an output not exceeding 40 MWThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84068210- - - Tua bin hơi nước- - - Steam turbines31/12/200330/12/2010
84068290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
84069000- Bộ phận- Parts31/12/200330/12/2010
84069000- Bộ phận- PartsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
8407Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện.Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84071000- Động cơ máy bay- Aircraft engines31/12/200330/12/2010
84071000- Động cơ máy bay- Aircraft enginesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
840721- - Động cơ gắn ngoài:- - Outboard motors:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84072110- - - Công suất không quá 20 kW- - - Of an output not exceeding 20 kW31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ