8406 là mã của Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác. tên tiếng Anh là “Steam turbines and other vapour turbines.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Steam turbines and other vapour turbines. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
84061000 | - Tua bin dùng cho đẩy thủy | — |
840681 | - - Công suất trên 40 MW: (- Tua bin loại khác:) | 3 |
840682 | - - Công suất đầu ra không quá 40 MW: | 3 |
84069000 | - Bộ phận | — |