Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84072110 | - - - Công suất không quá 22,38 kW (30hp) | - - - Of a power not exceeding 22.38 kW (30hp) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84072120 | - - - Công suất trên 20 kW (27HP) nhưng không quá 22;38 kW (30HP) | - - - Of an output exceeding 20 kW (27 HP) but not exceeding 22.38 kW (30 HP) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84072190 | - - - Công suất trên 22;38 kW (30HP) | - - - Of an output exceeding 22.38 kW (30 HP) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84072190 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
840729 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84072910 | - - - Công suất không quá 22;38 kW (30HP) | - - - Of an output not exceeding 22.38 kW (30 HP) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84072920 | - - - Công suất trên 22;38 kW (30HP) nhưng không quá 750 kW (1.006HP) | - - - Of an output exceeding 22.38 kW (30 HP) but not exceeding 750 kW (1;006 HP) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84072920 | - - - Công suất không quá 22,38 kW (30hp) | - - - Of a power not exceeding 22.38 kW (30hp) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84072990 | - - - Công suất trên 750 kW (1.006HP) | - - - Of an output exceeding 750 kW (1;006 HP) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84072990 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073100 | - - Có dung tích xilanh không quá 50 cc (- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến; dùng để tạo động lực cho các loại cho xe thuộc chương 87:) | - - Of a cylinder capacity not exceeding 50 cc | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073100 | - - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: Dung tích xi lanh không quá 50 cc | - - Reciprocating piston engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87: Of a cylinder capacity not exceeding 50 cc | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
840732 | - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | - - Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84073211 | - - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc (- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:) | - - - - Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073211 | - - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | - - - - Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc: For vehicles of heading 87.01 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073212 | - - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc | - - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 125 cc | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073212 | - - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | - - - -Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc: For vehicles of heading 87.11 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073219 | - - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc | - - - - Exceeding 125 cc but not exceeding 250 cc | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073219 | - - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: Loại khác | - - - - Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073221 | - - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc (- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11:) | - - - - Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073221 | - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01 | - - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 250 cc: For vehicles of heading 87.01 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073222 | - - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc | - - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 125 cc | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073222 | - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11 | - - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 250 cc: For vehicles of heading 87.11 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073229 | - - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc | - - - - Exceeding 125 cc but not exceeding 250 cc | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073229 | - - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: Loại khác | - - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 250 cc: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84073291 | - - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc (- - - Dùng cho các xe khác thuộc chương 87:) | - - - - Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073292 | - - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc | - - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 125 cc | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84073299 | - - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc | - - - - Exceeding 125 cc but not exceeding 250 cc | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
840733 | - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: | - - Of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 cc: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84073310 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | - - - For vehicles of heading 87.01 | 31/12/2003 | 30/12/2010 |