Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84072110- - - Công suất không quá 22,38 kW (30hp)- - - Of a power not exceeding 22.38 kW (30hp)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84072120- - - Công suất trên 20 kW (27HP) nhưng không quá 22;38 kW (30HP)- - - Of an output exceeding 20 kW (27 HP) but not exceeding 22.38 kW (30 HP)31/12/200330/12/2010
84072190- - - Công suất trên 22;38 kW (30HP)- - - Of an output exceeding 22.38 kW (30 HP)31/12/200330/12/2010
84072190- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
840729- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84072910- - - Công suất không quá 22;38 kW (30HP)- - - Of an output not exceeding 22.38 kW (30 HP)31/12/200330/12/2010
84072920- - - Công suất trên 22;38 kW (30HP) nhưng không quá 750 kW (1.006HP)- - - Of an output exceeding 22.38 kW (30 HP) but not exceeding 750 kW (1;006 HP)31/12/200330/12/2010
84072920- - - Công suất không quá 22,38 kW (30hp)- - - Of a power not exceeding 22.38 kW (30hp)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84072990- - - Công suất trên 750 kW (1.006HP)- - - Of an output exceeding 750 kW (1;006 HP)31/12/200330/12/2010
84072990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84073100- - Có dung tích xilanh không quá 50 cc (- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến; dùng để tạo động lực cho các loại cho xe thuộc chương 87:)- - Of a cylinder capacity not exceeding 50 cc31/12/200330/12/2010
84073100- - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: Dung tích xi lanh không quá 50 cc- - Reciprocating piston engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87: Of a cylinder capacity not exceeding 50 ccThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
840732- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:- - Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84073211- - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc (- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:)- - - - Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc31/12/200330/12/2010
84073211- - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01- - - - Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc: For vehicles of heading 87.01Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84073212- - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc- - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 125 cc31/12/200330/12/2010
84073212- - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11- - - -Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc: For vehicles of heading 87.11Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84073219- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc- - - - Exceeding 125 cc but not exceeding 250 cc31/12/200330/12/2010
84073219- - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: Loại khác- - - - Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84073221- - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc (- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11:)- - - - Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc31/12/200330/12/2010
84073221- - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.01- - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 250 cc: For vehicles of heading 87.01Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84073222- - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc- - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 125 cc31/12/200330/12/2010
84073222- - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: Dùng cho các loại xe thuộc nhóm 87.11- - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 250 cc: For vehicles of heading 87.11Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84073229- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc- - - - Exceeding 125 cc but not exceeding 250 cc31/12/200330/12/2010
84073229- - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: Loại khác- - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 250 cc: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84073291- - - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc (- - - Dùng cho các xe khác thuộc chương 87:)- - - - Exceeding 50 cc but not exceeding 110 cc31/12/200330/12/2010
84073292- - - - Dung tích xi lanh trên 110 cc nhưng không quá 125 cc- - - - Exceeding 110 cc but not exceeding 125 cc31/12/200330/12/2010
84073299- - - - Dung tích xi lanh trên 125 cc nhưng không quá 250 cc- - - - Exceeding 125 cc but not exceeding 250 cc31/12/200330/12/2010
840733- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:- - Of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 cc:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84073310- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01- - - For vehicles of heading 87.0131/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ