Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
840220 | - Nồi hơi nước quá nhiệt: | - Super-heated water boilers: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84022010 | - - Dùng điện | - - Electric | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84022010 | - - Hoạt động bằng điện | - - Electrically operated | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84022020 | - - Không hoạt động bằng điện | - - Not electrically operated | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84022090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
840290 | - Bộ phận: | - Parts: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84029010 | - - Của nồi hơi hoặc nồi tạo ra hơi khác | - - Of steam or other vapour generating boilers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84029010 | - - Thân hoặc vỏ nồi hơi | - - Boiler bodies or shells | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84029090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84029090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8403 | Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02. | Central heating boilers other than those of heading 84.02. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84031000 | - Nồi hơi | - Boilers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84031000 | - Nồi hơi | - Boilers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
840390 | - Bộ phận: | - Parts: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84039000 | - Bộ phận | - Parts | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84039010 | - - Thân hoặc vỏ nồi hơi | - - Boiler bodies or shells | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84039090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8404 | Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác. | Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03 (for example, economisers, super-heaters, soot removers, gas recoverers); condensers for steam or... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
840410 | - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03: | - Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84041010 | - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02 | - - For use with boilers of heading 84.02 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84041011 | - - - Máy cạo rửa nồi hơi (- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 8402:) | - - - Soot removers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84041012 | - - - Thiết bị quá nhiệt và tiết kiệm nhiên liệu cùng thiết bị tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác | - - - Super-heaters and economisers with a steam or other vapour production | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84041019 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84041020 | - - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03 | - - For use with boilers of heading 84.03 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84041090 | - - Dùng cho nồi hơi thuộc thuộc nhóm 84.03 | - - For use with boilers of heading 84.03 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84042000 | - Thiết bị ngưng tụ dùng cho bộ phận máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | - Condensers for steam or other vapour power units | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84042000 | - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác | - Condensers for steam or other vapour power units | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
840490 | - Bộ phận: | - Parts: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84049010 | - - Của máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 và thiết bị tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác | - - Of auxiliary machinery for use with boilers of heading 84.02 with a steam or other vapour production | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84049011 | - - - Của thiết bị thuộc phân nhóm 8404.10.10: Thân hoặc vỏ nồi hơi | - - - Of goods of subheading 8404.10.10: Boiler bodies or shells | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |