Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
39069092- - - Natri polyacrylat- - - Sodium polyacrylateTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
39069099- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
3907Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh.Polyacetals, other polyethers and epoxide resins, in primary forms; polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters and other polyesters, in primary forms.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
390710- Polyaxetal:- Polyacetals:31/12/200330/12/2010
39071000- Các polyaxetal- PolyacetalsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
39071010- - Dạng hạt- - Granules31/12/200330/12/2010
39071020- - Dạng lỏng hoặc bột nhão- - Liquids or pastes31/12/200330/12/2010
39071090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
390720- Các polyete khác:- Other polyethers:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
39072010- - Polytetrametylen ete glycol- - Polytetramethylene ether glycolTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
39072011- - - Polyete polyol (- - Dạng lỏng hoặc bột nhão:)- - - Polyether polyols31/12/200330/12/2010
39072019- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
39072090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
39072100- - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate- - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonateTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
390729- - Loại khác:- - Other:TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
39072910- - - Polytetrametylen ete glycol- - - Polytetramethylene ether glycolTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
39072990- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
390730- Nhựa epoxit:- Epoxide resins:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
39073010- - Dạng hạt- - Granules31/12/200330/12/2010
39073020- - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)- - Of a kind used for coating, in powder formTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
39073030- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão- - In the form of liquids or pastesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
39073090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
390740- Polycarbonat:- Polycarbonates:31/12/200330/12/2010
39074000- Các polycarbonat- PolycarbonatesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
39074010- - Dạng phân tán trong nước- - In aqueous dispersion31/12/200330/12/2010
39074020- - Dạng lỏng hoặc bột nhão khác- - Other liquids or pastes31/12/200330/12/2010
39074090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
390750- Nhựa alkyd:- Alkyd resins:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
39075010- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão- - In the form of liquids or pastesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
39075090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ