Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
39012029- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
39012030- - Dạng lỏng hoặc bột nhão- - Liquids or pastes31/12/200330/12/2010
39012090- - Dạng khác- - Other forms31/12/200330/12/2010
390130- Etylen -vinyl axetat copolyme:- Ethylene-vinyl acetate copolymers:31/12/200330/12/2010
39013000- Các copolyme etylen-vinyl axetat- Ethylene-vinyl acetate copolymers31/12/201728/12/2022
39013010- - Dạng bột- - In powder form31/12/200330/12/2010
39013020- - Dạng hạt- - Granules31/12/200330/12/2010
39013030- - Dạng lỏng hoặc bột nhão- - Liquids or pastes31/12/200330/12/2010
39013090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
39014000- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94- Ethylene-alpha-olefin copolymers, having a specific gravity of less than 0.9431/12/201728/12/2022
390190- Loại khác:- Other:31/12/201728/12/2022
39019010- - Dạng bột- - In powder form31/12/200330/12/2010
39019020- - Dạng hạt- - Granules31/12/200330/12/2010
39019030- - Dạng lỏng hoặc bột nhão- - Liquids or pastes31/12/200330/12/2010
39019040- - Dạng phân tán(SEN)- - In dispersion31/12/201728/12/2022
39019090- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
3902Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh.Polymers of propylene or of other olefins, in primary forms.31/12/201728/12/2022
390210- Polypropylen:- Polypropylene:31/12/201728/12/2022
39021010- - Dạng bột- - In powder form31/12/200330/12/2010
39021021- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại (- - Dạng hạt:)- - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire31/12/200330/12/2010
39021029- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
39021030- - Dạng phân tán(SEN)- - In dispersion31/12/201728/12/2022
39021040- - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)- - Granules, pellets, beads, flakes, chips and similar forms31/12/201728/12/2022
39021090- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
39021091- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại (- - Dạng khác:)- - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire31/12/200330/12/2010
39021099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
390220- Polyisobutylen:- Polyisobutylene:31/12/200330/12/2010
39022000- Polyisobutylen- Polyisobutylene31/12/201728/12/2022
39022010- - Dạng bột- - In powder form31/12/200330/12/2010
39022020- - Dạng hạt- - Granules31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ