390210 là mã của - Polypropylen: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic → Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh. . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Polypropylen: tên tiếng Anh là “- Polypropylene:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Polypropylene: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
39021010 | - - Dạng bột | — |
39021021 | - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại (- - Dạng hạt:) | — |
39021029 | - - - Loại khác | — |
39021030 | - - Dạng phân tán(SEN) | — |
39021040 | - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) | — |
39021090 | - - Loại khác | — |
39021091 | - - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại (- - Dạng khác:) | — |
39021099 | - - - Loại khác | — |