Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
38276190- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
38276200- - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)- - Other, not included in the subheading above, containing 55% or more by mass of pentafluoroethane (HFC-125) but not containing unsaturated fluorinated deriva...TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
382763- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125):- - Other, not included in the subheadings above, containing 40% or more by mass of pentafluoroethane (HFC-125):TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
38276310- - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a)- - - Containing mixture of HFC-32 and HFC-125 (HFC-410a)TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
38276390- - - Loại khác- - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
38276400- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)- - Other, not included in the subheadings above, containing 30% or more by mass of 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) but not containing unsaturated fluorina...TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
38276500- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125)- - Other, not included in the subheadings above, containing 20% or more by mass of difluoromethane (HFC-32) and 20% or more by mass of pentafluoroethane (HFC-1...TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
38276800- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48- - Other, not included in the subheadings above, containing substances of subheadings 2903.41 to 2903.48TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
38276900- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
38279000- Loại khác- OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
39Chương 39:Plastic và các sản phẩm bằng plasticChapter 39:Plastics and articles thereof31/12/200330/12/2010
39Chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plasticChapter 39: Plastics and articles thereofThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
3901Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh.Polymers of ethylene, in primary forms.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
390110- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:- Polyethylene having a specific gravity of less than 0.94:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
39011010- - Dạng bột- - In powder form31/12/200330/12/2010
39011012- - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE) (SEN)- - - Linear Low-Density Polyethylene (LLDPE)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
39011019- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
39011021- - - Loại dùng cho dược phẩm (- - Dạng hạt:)- - - Pharmaceutical grade31/12/200330/12/2010
39011022- - - Loại dùng để sản xuất cáp- - - Cable grade31/12/200330/12/2010
39011023- - - Loại khác; dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại- - - Other; used in the manufacture of telephonic or electric wire31/12/200330/12/2010
39011029- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
39011030- - Dạng lỏng hoặc bột nhão- - Liquids or pastes31/12/200330/12/2010
39011091- - - Loại dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại (- - Dạng khác:)- - - Used in the manufacture of telephonic or electric wire31/12/200330/12/2010
39011092- - - Polyetylen cấu trúc thẳng có nhánh ngắn tỷ trọng thấp (LLDPE) (SEN)- - - Linear Low-Density Polyethylene (LLDPE)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
39011099- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
390120- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0;94 trở lên:- Polyethylene having a specific gravity of 0.94 or more:31/12/200330/12/2010
39012000- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên- Polyethylene having a specific gravity of 0.94 or moreTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
39012010- - Dạng bột- - In powder form31/12/200330/12/2010
39012021- - - Loại dùng sản xuất cáp (- - Dạng hạt:)- - - Cable grade31/12/200330/12/2010
39012022- - - Loại khác; dùng để sản xuất dây điện hoặc dây điện thoại- - - Other; used in the manufacture of telephonic or electric wire31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ