Danh mục Mã dự phòng

Bộ mã dự phòng trong hệ thống danh mục dùng chung, giữ chỗ cho các mã sẽ cấp phát về sau.

Bảng mã mã dự phòng

MãTênNgày kết thúc
336 Mã dự phòng 336 Không thời hạn
337 Mã dự phòng 337 Không thời hạn
338 Mã dự phòng 338 Không thời hạn
339 Mã dự phòng 339 Không thời hạn
34 Mã dự phòng 34 —
340 Mã dự phòng 340 Không thời hạn
341 Mã dự phòng 341 Không thời hạn
342 Mã dự phòng 342 Không thời hạn
343 Mã dự phòng 343 Không thời hạn
344 Mã dự phòng 344 Không thời hạn
345 Mã dự phòng 345 Không thời hạn
346 Mã dự phòng 346 Không thời hạn
347 Mã dự phòng 347 Không thời hạn
348 Mã dự phòng 348 Không thời hạn
349 Mã dự phòng 349 Không thời hạn
35 Mã dự phòng 35 —
350 Mã dự phòng 350 Không thời hạn
351 Mã dự phòng 351 Không thời hạn
352 Mã dự phòng 352 Không thời hạn
353 Mã dự phòng 353 Không thời hạn
354 Mã dự phòng 354 Không thời hạn
355 Mã dự phòng 355 Không thời hạn
356 Mã dự phòng 356 Không thời hạn
357 Mã dự phòng 357 Không thời hạn
358 Mã dự phòng 358 Không thời hạn
359 Mã dự phòng 359 Không thời hạn
36 Mã dự phòng 36 —
360 Mã dự phòng 360 Không thời hạn
361 Mã dự phòng 361 Không thời hạn
362 Mã dự phòng 362 Không thời hạn

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi596
Còn hiệu lực505
Đã hết hiệu lực91
Số cấp mã3

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ