Danh mục Mã đối tượng tham gia Bảo hiểm y tế

Bảng mã đối tượng tham gia bảo hiểm y tế — ký tự đầu tiên trên thẻ bảo hiểm y tế. Mã này quyết định ai đóng tiền bảo hiểm y tế cho người tham gia và mức hưởng khi đi khám chữa bệnh.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã gồm 2 ký tự chữ, in ở đầu số thẻ bảo hiểm y tế. Ví dụ DN là người lao động trong doanh nghiệp, HS là học sinh, HN là người thuộc hộ nghèo.

Bảng mã mã đối tượng tham gia bảo hiểm y tế

MãTênNhóm
HX Hợp tác xã thành lập và hoạt động theo Luật HTX I
KC Người tham gia kháng chiến theo quy định pháp luật về người có công với cách mạng III
KT Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố theo quy định của pháp luật IV
LH Người đang hưởng trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng theo quy định của pháp luật III
LS Người nước ngoài học tập tại VN, hưởng học bổng từ ngân sách Nhà nước VN III
MS Hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách nhà nước III
NB Nạn nhân bom mìn vật nổ sau chiến tranh theo quy định của Chính phủ IV
ND Người được phong tặng danh hiệu nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ gia đình có mức thu nhập bình quân đầu người hằng tháng thấp hơn mức lương cơ sở theo quy định của Chính phủ III
NM Nạn nhân theo quy định của Luật Phòng, chống mua bán người IV
NN Cơ quan tổ chức nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại Việt Nam I
NO Người lao động hưởng chế độ ốm đau thai sản II
NU Người được tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú theo quy định của Luật Di sản văn hóa không thuộc trường hợp được cấp mã ND IV
PV Người phục vụ người có công với cách mạng III
QD Dân quân thường trực tham gia BHYT V
QN Sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sỹ quan, binh sỹ quân đội III
SV Sinh viên IV
TA Thân nhân của đối tượng được cấp mã CA III
TB Hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp II
TC Thân nhân người có công cách mạng, trừ các đối tượng được cấp mã TS III
TD Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân VI
TE Trẻ em dưới 6 tuổi III
TG Vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác đang hưởng trợ cấp hằng tháng III
TH Chức sắc, chức việc, nhà tu hành V
TK Các tổ chức khác có sử dụng lao động I
TL Không còn sử dụng VI
TN Hưởng trợ cấp thất nghiệp II
TQ Thân nhân của đối tượng được cấp mã QN III
TS Thân nhân người có công cách mạng là cha mẹ đẻ, vợ chồng con liệt sỹ, nuôi dưỡng liệt sỹ III
TU Thân nhân của người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu VI
TV Thân nhân công nhân viên chức Quốc phòng VI

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi67
Còn hiệu lực67

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ