Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.52.G19 | NHNN CN tỉnh Bắc Ninh | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.52.G24 | Bảo hiẻm Xã hội Tỉnh Bắc Ninh | 1456/QĐ-NHNN | 15/07/2018 |
000.00.52.G31 | Trung tâm Thông tin - Tư liệu | Số: 1349/QĐ-VHL | 29/07/2021 |
000.00.52.H01 | Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi, bệnh nhân nghèo | Số: 1349/QĐ-VHL | 29/07/2021 |
000.00.52.H08 | Ban Quản lý Dự án Dân Dụng và Công Nghiệp tỉnh Bình Định | 2366/QĐ-UBND | 19/09/2018 |
000.00.52.H09 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.52.H10 | Công ty cấp thoát nước Bình Phước | 2366/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.52.H15 | Tỉnh đoàn Đắk Lắk | 101/QĐ-UBND | 12/02/2019 |
000.00.52.H16 | Ủy ban nhân dân huyện Đắk Mil | 2180/QĐ-BTNMT | 05/07/2018 |
000.00.52.H19 | Liên đoàn Lao động tỉnh | 1097/QĐ-BHXH | 18/09/2018 |
000.00.52.H20 | Văn phòng Hội đồng nhân dân Tỉnh | 2309/QĐ-UBND | 09/12/2018 |
000.00.52.H21 | UBND huyện Chư Prông | 3982/QĐ-UBND | 26/12/2016 |
000.00.52.H29 | Ủy ban nhân dân Quận 7 | 890/QĐ-BKHĐT | 18/06/2018 |
000.00.52.H32 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông | 316/QĐ_UBND | 16/09/2018 |
000.00.52.H34 | Hội Nhà Báo | 1126/QĐ-UBND | 18/05/2020 |
000.00.52.H36 | Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Lâm Đồng | 3206/QĐ-UBND | 29/07/2021 |
000.00.52.H38 | Viễn thông Lào Cai | 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018) | 16/07/2018 |
000.00.52.H41 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An | 379/QĐ-UBND | 26/02/2017 |
000.00.52.H45 | Trường Cao đẳng Y tế Phú Yên | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.52.H46 | UBND thị xã Ba Đồn | 333/QĐ-UBND | 29/01/2018 |
000.00.52.H48 | UBND huyện Ba Tơ | 2366/QĐ-UBND | 19/09/2018 |
000.00.52.H56 | Ban QLDA ĐTXD các công trình DD và CN | 1373/QĐ-BXD | 28/12/2017 |
000.00.52.H57 | Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh | 824/QĐ-UBND | 18/09/2018 |
000.00.52.H62 | UBND thành phố Phúc Yên | Quyết định số 714/QĐ-UBND | 02/08/2020 |
000.00.52.K46 | HĐND thị xã Ba Đồn | 2366/QĐ-UBND | 19/09/2018 |
000.00.53.A26 | Quận ủy Thanh Xuân | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.53.E01 | Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hà Nội | 2803/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.53.G01 | Cục khoa học, chiến lược và lịch sử Công an | 927/QĐ-UBND | 16/07/2018 |
000.00.53.G03 | Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội | 1665/QĐ-BKHCN | 17/06/2018 |
000.00.53.G06 | Văn phòng Hội đồng chính sách khoa học và công nghệ quốc gia | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |