Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.50.H34 Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum 1030/QĐ_UBND26/06/2018
000.00.50.H36 Công ty cấp thoát nước tỉnh Lâm Đồng 657/QĐ-UBND29/05/2018
000.00.50.H38 Công ty Điện lực Lào Cai 2240/QĐ-UBND27/09/2017
000.00.50.H41 Trung tâm xúc tiến đầu tư tỉnh Nghệ An 2236/BVHTTDL-VP16/09/2020
000.00.50.H45 Trường Cao đẳng Công Thương Miền Trung 2713/QĐ-BQP08/07/2018
000.00.50.H47 Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh 1244/QĐ-UBND24/10/2017
000.00.50.H56 Viện Quy hoạch Kiến trúc 321/QĐ-UBND20/03/2017
000.00.51.A26 Quận ủy Nam Từ Liêm 3206/QĐ-UBND28/11/2016
000.00.51.E01 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Giang 10/QĐ-TTCP16/01/2018
000.00.51.G01 Cục đối ngoại 662/QĐ-UBND12/02/2018
000.00.51.G03 Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 1202/QĐ-UBND27/10/2019
000.00.51.G04 Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy 326/QĐ-VPB824/10/2017
000.00.51.G06 Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển truyền thông Khoa học và Công nghệ 1030/QĐ_UBND01/04/2018
000.00.51.G07 Trung tâm Phục hồi chức năng người khuyết tật Thụy An 3982/QĐ-UBND03/01/2018
000.00.51.G10 Viện Chính sách và Chiến lược phát triển nông nghiệp nông thôn 617/QĐ-UBND14/03/2019
000.00.51.G11 Học viện Quốc phòng 1530/QĐ-UBND27/05/2018
000.00.51.G12 Trường Đại học Tài chính - Marketing 13/QĐ-UBND03/01/2018
000.00.51.G13 Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường 2600/QĐ-BGDĐT15/07/2018
000.00.51.G14 Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)26/08/2018
000.00.51.G16 Trường Đại học Văn hoá Thành phố Hồ Chí Minh 2871/QĐ_UBND26/07/2018
000.00.51.G18 Viện Giám dịnh y khoa 333/QĐ-UBND12/02/2019
000.00.51.G19 NHNN CN tỉnh Vĩnh Phúc 999/QĐ-UBND13/05/2018
000.00.51.G24 Bảo hiểm Xã hội Tỉnh Vĩnh Phúc 548-QĐ/TU22/11/2018
000.00.51.G31 Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và Công nghệ 662/QĐ-UBND12/02/2018
000.00.51.H01 Hội Đông y 4197/QĐ-UBND23/11/2017
000.00.51.H09 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 657/QĐ-UBND01/04/2018
000.00.51.H10 Hội văn học nghệ thuật 1437/QĐ-LĐTBXH16/10/2018
000.00.51.H12 Quỹ Đầu tư phát triển Cà Mau 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.51.H15 Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh 2185/QĐ-UBND25/10/2017
000.00.51.H16 Ủy ban nhân dân huyện Cư Jút 905/QĐ-UBND14/06/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ