Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.34.C2.002 | Chi cục Kiểm định hải quan 2 (trụ sở tại thành phố Hải Phòng) | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C2.003 | Chi cục Kiểm định hải quan 3 (trụ sở tại thành phố Hồ Chí Minh) | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C2.004 | Chi cục Kiểm định hải quan 4 (trụ sở tại thành phố Đà Nẵng) | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C2.005 | Chi cục Kiểm định hải quan 5 (trụ sở tại tỉnh Quảng Ninh) | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C2.006 | Chi cục Kiểm định hải quan 6 (trụ sở tại tỉnh Lạng Sơn) | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C2.007 | Chi cục Kiểm định hải quan khu vực Đông Nam Bộ | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C2.008 | Chi cục Kiểm định hải quan khu vực cảng Cái Mép - Thị Vải | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C2.009 | Trung tâm phân tích | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C2.010 | Đội kiểm định Hải quan 1 | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C2.011 | Đội kiểm định Hải quan 2 | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C2.012 | Đội kiểm định Hải quan 3 | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C2.013 | Đội kiểm định Hải quan 4 | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C2.014 | Đội kiểm định Hải quan 5 | G12.34.C2 | 4 |
G12.34.C3 | Trường Hải quan Việt Nam | G12.34 | 3 |
G12.34.C4 | Viện Nghiên cứu Hải quan | G12.34 | 3 |
G12.34.C5 | Báo Hải quan - TCHQ | G12.34 | 3 |
G12.34.C6 | Công ty Cổ phần Nam Hải | G12.34 | 3 |
G12.34.C7 | Chi cục Hải quan khu vực IV | G12.34 | 3 |
G12.34.C7.001 | Đội kiểm soát Hải quan - Khu vực IV | G12.34.C7 | 4 |
G12.34.C7.002 | Đội phúc tập và kiểm tra sau thông quan - Khu vực IV | G12.34.C7 | 4 |
G12.35 | Cục Quản lý Giá - Bộ Tài chính | G12 | 2 |
G12.36 | Nhà xuất bản Tài chính | G12 | 2 |
G12.38 | Văn phòng Đoàn thanh niên Bộ Tài chính | G12 | 2 |
G12.39 | Ban quản lý dự án ODA - Bộ Tài chính | G12 | 2 |
G12.40 | Vụ Thi đua - Khen thưởng - Bộ Tài chính | G12 | 2 |
G12.41 | Học viện Chính sách và Phát triển | G12 | 2 |
G12.48 | Công ty TNHH MTV Xổ số điện toán Việt Nam | G12 | 2 |
G12.50 | Trường Đại học Tài chính kế toán | G12 | 2 |
G12.51 | Trường Đại học Tài chính - Marketing | G12 | 2 |
G12.52 | Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh | G12 | 2 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |