Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.18.131.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh An Giang | G12.18.131 | 4 |
G12.18.131.009 | Thuế cơ sở 9 tỉnh An Giang | G12.18.131 | 4 |
G12.18.131.010 | Thuế cơ sở 10 tỉnh An Giang | G12.18.131 | 4 |
G12.18.131.011 | Thuế cơ sở 11 tỉnh An Giang | G12.18.131 | 4 |
G12.18.132 | Thuế thành phố Cần Thơ | G12.18 | 3 |
G12.18.132.001 | Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.132.002 | Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.132.003 | Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.132.004 | Thuế cơ sở 4 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.132.005 | Thuế cơ sở 5 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.132.006 | Thuế cơ sở 6 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.132.007 | Thuế cơ sở 7 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.132.008 | Thuế cơ sở 8 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.132.009 | Thuế cơ sở 9 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.132.010 | Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.132.011 | Thuế cơ sở 11 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.132.012 | Thuế cơ sở 12 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.132.013 | Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ | G12.18.132 | 4 |
G12.18.133 | Thuế tỉnh Cà Mau | G12.18 | 3 |
G12.18.133.001 | Thuế cơ sở 1 tỉnh Cà Mau | G12.18.133 | 4 |
G12.18.133.002 | Thuế cơ sở 2 tỉnh Cà Mau | G12.18.133 | 4 |
G12.18.133.003 | Thuế cơ sở 3 tỉnh Cà Mau | G12.18.133 | 4 |
G12.18.133.004 | Thuế cơ sở 4 tỉnh Cà Mau | G12.18.133 | 4 |
G12.18.133.005 | Thuế cơ sở 5 tỉnh Cà Mau | G12.18.133 | 4 |
G12.18.133.006 | Thuế cơ sở 6 tỉnh Cà Mau | G12.18.133 | 4 |
G12.18.133.007 | Thuế cơ sở 7 tỉnh Cà Mau | G12.18.133 | 4 |
G12.18.133.008 | Thuế cơ sở 8 tỉnh Cà Mau | G12.18.133 | 4 |
G12.18.14 | Chi cục Thuế khu vực IX | G12.18 | 3 |
G12.18.15 | Cục Thuế Tỉnh Yên Bái | G12.18 | 3 |
G12.18.17 | Cục Thuế Tỉnh Hoà Bình | G12.18 | 3 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |