Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
724.74.12.G12 KBNN Thị xã Dĩ An 000.74.12.G12
724.74.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Dĩ An 000.74.18.G12
724.74.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Miền Đông 000.79.32.G12
725.74.12.G12 KBNN Thị xã Thuận An 000.74.12.G12
725.74.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Thuận An 000.74.18.G12
726.74.12.G12 KBNN Huyện Bắc Tân Uyên 000.74.12.G12
727.74.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Tân Uyên 000.74.18.G12
728.74.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Bến Cát 000.74.18.G12
731.75.12.G12 KBNN Thành phố Biên Hòa 000.75.12.G12
732.75.12.G12 KBNN Thị xã Long Khánh 000.75.12.G12
734.75.12.G12 KBNN Huyện Tân Phú 000.75.12.G12
735.75.12.G12 KBNN Huyện Vĩnh Cửu 000.75.12.G12
736.75.12.G12 KBNN Huyện Định Quán 000.75.12.G12
737.75.12.G12 KBNN Huyện Trảng Bom 000.75.12.G12
738.75.12.G12 KBNN Huyện Thống Nhất 000.75.12.G12
739.75.12.G12 KBNN Huyện Cẩm Mỹ 000.75.12.G12
740.75.12.G12 KBNN Huyện Long Thành 000.75.12.G12
741.75.12.G12 KBNN Huyện Xuân Lộc 000.75.12.G12
741.75.18.G12 Chi cục thuế Huyện Xuân Lộc 000.75.18.G12
742.75.12.G12 KBNN Huyện Nhơn Trạch 000.75.12.G12
743.75.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Long Khánh - Cẩm Mỹ 000.75.18.G12
744.75.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Định Quán - Tân Phú 000.75.18.G12
745.75.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Long Thành - Nhơn Trạch 000.75.18.G12
746.75.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Trảng Bom - Thống Nhất 000.75.18.G12
747.75.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu 000.75.18.G12
747.77.12.G12 KBNN Thành phố Vũng Tàu 000.77.12.G12
748.77.12.G12 KBNN Thành phố Bà Rịa 000.77.12.G12
750.77.12.G12 KBNN Huyện Châu Đức 000.77.12.G12
751.77.12.G12 KBNN Huyện Xuyên Mộc 000.77.12.G12
752.77.12.G12 KBNN Huyện Long Điền 000.77.12.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ