Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênĐịa chỉMã cha
635.64.12.G12 KBNN Huyện Ia Pa 000.64.12.G12
637.64.12.G12 KBNN Huyện Krông Pa 000.64.12.G12
637.64.18.G12 Chi cục thuế Huyện Krông Pa 000.64.18.G12
638.64.12.G12 KBNN Huyện Phú Thiện 000.64.12.G12
639.64.12.G12 KBNN Huyện Chư Pưh 000.64.12.G12
640.64.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Chư Sê - Chư Pưh 000.64.18.G12
641.64.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Ia Grai - Chư Păh 000.64.18.G12
642.64.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Đak Đoa - Mang Yang 000.64.18.G12
643.64.18.G12 Chi cục Thuế khu vực An Khê - Đak Pơ - Kông Chro 000.64.18.G12
643.66.12.G12 KBNN Thành phố Buôn Ma Thuột 000.66.12.G12
643.66.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Buôn Ma Thuột 000.66.18.G12
643.66.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Đắk Lắk 000.66.32.G12
644.64.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Ayun Pa - Phú Thiện - Ia Pa 000.64.18.G12
644.66.12.G12 KBNN Thị Xã Buôn Hồ 000.66.12.G12
646.66.12.G12 KBNN Huyện Ea Súp 000.66.12.G12
646.66.18.G12 Chi cục thuế Huyện Ea Súp 000.66.18.G12
647.66.12.G12 KBNN Huyện Buôn Đôn 000.66.12.G12
649.66.12.G12 KBNN Huyện Krông Búk 000.66.12.G12
650.66.12.G12 KBNN Huyện Krông Năng 000.66.12.G12
651.66.12.G12 KBNN Huyện Ea Kar 000.66.12.G12
652.66.12.G12 KBNN Huyện M'Đrắk 000.66.12.G12
653.66.12.G12 KBNN Huyện Krông Bông 000.66.12.G12
654.66.12.G12 KBNN Huyện Krông Pắc 000.66.12.G12
654.66.18.G12 Chi cục thuế Huyện Krông Pắc 000.66.18.G12
655.66.12.G12 KBNN Huyện Krông A Na 000.66.12.G12
656.66.12.G12 KBNN Huyện Lắk 000.66.12.G12
657.66.12.G12 KBNN Huyện Cư Kuin 000.66.12.G12
660.66.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Lắk- Krông Bông Lắk000.66.18.G12
660.67.12.G12 KBNN Thị xã Gia Nghĩa 000.67.12.G12
661.66.18.G12 Chi cục Thuế khu vực Krông Ana - Cư Kuin Krông Ana000.66.18.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ