Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
007.22.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Cẩm Phả 000.22.34.G12
007.74.34.G12 Chi cục Hải quan khu công nghiệp Sóng Thần 000.74.34.G12
007.75.34.G12 Chi cục Hải quan Long Thành 000.75.34.G12
007.79.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Khu vực IV 000.79.34.G12
007.80.34.G12 Chi cục Hải quan Hải quan cửa khẩu Mỹ Quý Tây 000.80.34.G12
007.87.34.G12 Chi cục Hải quan Sở Thượng 000.87.34.G12
008.01.12.G12 KBNN Quận Hoàng Mai 000.01.12.G12
008.01.18.G12 Chi cục thuế Quận Hoàng Mai 000.01.18.G12
008.01.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Thanh Trì 000.01.32.G12
008.01.34.G12 Chi cục Hải quan Gia Thụy 000.01.34.G12
008.04.34.G12 Chi cục Hải quan Bắc Kạn 000.04.34.G12
008.22.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Cái Lân 000.22.34.G12
008.31.34.G12 Chi cục Hải quan Hưng Yên 000.31.34.G12
008.75.34.G12 Chi cục Hải quan Bình Thuận 000.75.34.G12
008.79.34.G12 Chi cục Hải quan Tân Cảng 000.79.34.G12
008.87.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Thường Phước 000.87.34.G12
009.01.12.G12 KBNN Quận Thanh Xuân 000.01.12.G12
009.01.18.G12 Chi cục thuế Quận Thanh Xuân 000.01.18.G12
009.01.34.G12 Chi cục Hải quan Hà Tây 000.01.34.G12
009.04.34.G12 Chi cục Hải quan Kiểm tra sau thông quan 000.04.34.G12
009.31.34.G12 Chi cục Hải quan Hải Dương 000.31.34.G12
009.79.34.G12 Chi cục Hải quan cảng Hiệp Phước 000.79.34.G12
010.01.34.G12 Chi cục Hải quan Quản lý hàng đầu tư gia công 000.01.34.G12
010.31.34.G12 Chi cục Hải quan Thái Bình 000.31.34.G12
010.79.34.G12 Chi cục Hải quan Quản lý hàng Đầu tư - TP HCM 000.79.34.G12
011.01.34.G12 Chi cục Hải quan Phú Thọ 000.01.34.G12
011.79.34.G12 Chi cục Hải quan Quản lý hàng Gia công 000.79.34.G12
012.01.34.G12 Chi cục Hải quan Vĩnh Phúc 000.01.34.G12
012.79.34.G12 Chi cục Hải quan Khu chế xuất Tân Thuận 000.79.34.G12
013.01.34.G12 Chi cục Hải quan Yên Bái 000.01.34.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ