Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
003.80.34.G12 Chi cục Hải quan Hải quan cửa khẩu Cảng Mỹ Tho 000.80.34.G12
003.87.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Sa Đéc 000.87.34.G12
003.89.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Khánh Bình 000.89.34.G12
003.91.34.G12 cửa khẩu cảng Hòn Chông 000.91.34.G12
003.92.34.G12 Chi cục Hải quan Tây Đô 000.92.34.G12
003.96.34.G12 Chi cục Hải quan Hòa Trung 000.96.34.G12
004.01.12.G12 KBNN Quận Long Biên 000.01.12.G12
004.01.18.G12 Chi cục thuế Quận Long Biên 000.01.18.G12
004.01.34.G12 Chi cục hải quan Bưu điện Thành phố Hà Nội 000.01.34.G12
004.02.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Xín Mần 000.02.34.G12
004.04.34.G12 Chi cục Hải quan Hải quan cửa khẩu Pò Peo 000.04.34.G12
004.10.34.G12 Chi cục Hải quan Quan Ga 000.10.34.G12
004.11.34.G12 Chi cục Hải quan Sơn La 000.11.34.G12
004.20.34.G12 Chi cục Hải quan Cốc Nam 000.20.34.G12
004.22.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Hoành Mô 000.22.34.G12
004.27.34.G12 Chi cục Hải quan Quản lý các khu công nghiệp Bắc Giang 000.27.34.G12
004.31.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Hải Phòng khu vực I 000.31.34.G12
004.38.34.G12 Chi cục Hải quan Ninh Bình 000.38.34.G12
004.40.34.G12 Chi cục Hải quan Cửa khẩu Cảng - Nghệ An 000.40.34.G12
004.42.34.G12 Chi cục Hải quan Khu kinh tế 000.42.34.G12
004.44.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Cà Roòng 000.44.34.G12
004.45.34.G12 Chi cục Hải quan Khu thương mại Lao Bảo 000.45.34.G12
004.46.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu A Đớt 000.46.34.G12
004.48.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Sân bay Quốc tế Đà Nẵng 000.48.34.G12
004.52.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cửa Việt 000.52.34.G12
004.56.34.G12 Chi cục Hải quan Vân Phong 000.56.34.G12
004.64.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Kon Tum 000.64.34.G12
004.66.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Buprăng 000.66.34.G12
004.70.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Hoàng Diệu 000.70.34.G12
004.72.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Mộc Bài 000.72.34.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ