Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
002.11.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Quốc tế Tây Trang 000.11.34.G12
002.20.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Hữu Nghị 000.20.34.G12
002.22.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Móng Cái 000.22.34.G12
002.27.34.G12 Chi cục Hải quan Bắc Ninh 000.27.34.G12
002.31.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Đình Vũ 000.31.34.G12
002.38.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Thanh Hóa 000.38.34.G12
002.40.34.G12 Chi cục Hải quan Vinh 000.40.34.G12
002.42.34.G12 Chi cục Hải quan cảng Xuân Hải 000.42.34.G12
002.44.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hòn La 000.44.34.G12
002.45.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Lao Bảo 000.45.34.G12
002.46.34.G12 Chi cục Hải quan Thủy An 000.46.34.G12
002.48.34.G12 Chi cục Hải quan Quản lý hàng đầu tư, Gia công 000.48.34.G12
002.49.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà 000.49.34.G12
002.51.34.G12 Chi cục Hải quan các khu công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi 000.51.34.G12
002.52.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu La Lay 000.52.34.G12
002.56.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Nha Trang 000.56.34.G12
002.64.34.G12 Chi cục Hải quan Bờ Y 000.64.34.G12
002.66.34.G12 Chi cục Hải quan Buôn Ma Thuột 000.66.34.G12
002.70.34.G12 Chi cục Hải quan Chơn Thành 000.70.34.G12
002.72.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Kà Tum 000.72.34.G12
002.74.34.G12 Chi cục Hải quan Quản lý hàng hóa xuất nhập khẩu ngoài khu công nghiệp 000.74.34.G12
002.75.34.G12 Chi cục Hải quan Biên Hòa 000.75.34.G12
002.77.34.G12 Chi cục Hải quan cảng Cát Lở 000.77.34.G12
002.79.34.G12 Chi cục Hải quan Sân bay Tân Sơn Nhất 000.79.34.G12
002.80.34.G12 Chi cục Hải quan Bến Lức 000.80.34.G12
002.87.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cao Lãnh 000.87.34.G12
002.89.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Vĩnh Xương 000.89.34.G12
002.91.34.G12 cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên 000.91.34.G12
002.92.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cần Thơ 000.92.34.G12
002.96.34.G12 Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Năm Căn 000.96.34.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ