Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênĐịa chỉMã chaTrien khai ltdtMô tả
000.B7.18.G12 Vụ Tuyên truyền Hỗ trợ - TCT 000.00.18.G121
000.B7.22.G12 Trung tâm Nghiên cứu Khoa học và Đào tạo chứng khoán 000.00.22.G121
000.B7.34.G12 Ban quản lý dự án VNACCS/VCIS 000.00.34.G121
000.B8.18.G12 Ban Cải cách - TCT 000.00.18.G121
000.B8.34.G12 Chi nhánh Trung tâm phân tích phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu tại Đà Nẵng 000.00.34.G121
000.B9.18.G12 Ban quản lý Dự án Hiện đại hoá quản lý thuế 000.00.18.G121
000.B9.34.G12 Chi nhánh Trung tâm phân tích phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu tại TP. Hải Phòng 000.00.34.G121
000.C1.18.G12 Tạp chí Thuế - TCT 000.00.18.G121
000.C1.34.G12 Chi nhánh Trung tâm phân tích phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu tại TP. Hồ Chí Minh 000.00.34.G121
000.C2.18.G12 Vụ Thanh tra – Kiểm tra - TCT 000.00.18.G121
000.C2.34.G12 Trung tâm phân tích phân loại hàng hoá xuất nhập khẩu - TCHQ 000.00.34.G121
000.C3.18.G12 Trường Nghiệp vụ Thuế - TCT 000.00.18.G121
000.C3.34.G12 Trường Hải quan Việt Nam 000.00.34.G121
000.C4.18.G12 Ban quản lý rủi ro Ban quản lý rủi ro thuộc Tổng cục Thuế000.00.18.G121Ban quản lý rủi ro thuộc Tổng cục Thuế
000.C4.34.G12 Viện Nghiên cứu Hải quan 000.00.34.G121
000.C5.18.G12 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế 000.00.18.G120
000.C5.34.G12 Báo Hải quan - TCHQ 000.00.34.G121
000.C6.18.G12 Ban Quản lý dự án “Hỗ trợ hiện đại hóa hệ thống thuế” Thành phố Hà Nội.000.00.18.G121Đơn vị được thành lập mới theo - Quyết định số 716/QĐ-TCT ngày 13/6/2019 của Tổng cục Thuế
000.C6.34.G12 Công ty Cổ phần Nam Hải 000.00.34.G121
001.01.18.G12 Chi cục thuế Quận Ba Đình 000.01.18.G121
001.01.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Hà Nội 000.01.34.G121
001.02.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Hà Giang 000.02.34.G121
001.04.34.G12 Chi cục Hải quan Hải quan cửa khẩu Tà Lùng 000.04.34.G121
001.10.34.G12 Chi cục Hải quan Hải quan cửa khẩu Lào Cai 000.10.34.G121
001.11.34.G12 Chi cục kiểm tra sau thông quan - Điện Biên 000.11.34.G121
001.20.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Lạng Sơn 000.20.34.G121
001.22.34.G12 Chi cục Hải quan Kiểm tra sau thông quan 000.22.34.G121
001.27.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Bắc Ninh 000.27.34.G121
001.31.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Hải Phòng 000.31.34.G121
001.38.34.G12 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Thanh Hoá 000.38.34.G121

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ