Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia

Mã số chương trình, mục tiêu quốc gia dùng để theo dõi riêng phần vốn ngân sách bố trí cho các chương trình mục tiêu và dự án lớn. Khi lập dự toán hay quyết toán một khoản chi thuộc chương trình mục tiêu, đơn vị phải ghi kèm mã này bên cạnh Chương, Loại — Khoản và Mục — Tiểu mục.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã 4 chữ số, phân cấp cha — con: mã cấp trên là chương trình, mã cấp dưới là dự án thành phần thuộc chương trình đó.

Bảng mã mã số chương trình, mục tiêu quốc gia

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
40514 Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh vực dân tộc nguồn NS xã 130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0510
40515 Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực nguồn NS xã 130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0510
40516 Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch nguồn NS xã 130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0510
40517 Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em nguồn NS xã 130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0510
40518 Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em nguồn NS xã 130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0510
40519 Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn nguồn vốn NS cấp xã 84/2024/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0510
4052 Hỗ trợ Chương trình Nông thôn mới (trường hợp CQ Tài chính địa phương không nhập mã CTMT) Không thời hạn0000
40521 Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình nguồn NS xã 130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0510
4053 Hỗ trọ di dân theo QĐ 193 Không thời hạn0000
4054 Hỗ trợ từ nguồn dự phòng NSTW 29/11/2017Không thời hạn0000
4055 Hỗ trợ theo QĐ 193 Không thời hạn0000
4056 Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KKT Nam Phú Yên Không thời hạn0000
4057 Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KCN An Phú Phú Yên Không thời hạn0000
4058 Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KCN Đông Bắc Sông Cầu Không thời hạn0000
4059 Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 – 2020 Không thời hạn0000
4060 Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng Không thời hạn0000
4061 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững Không thời hạn0000
40610 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững nguồn vốn NS cấp xã 84/2024/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0610
40619 Dự án, mục tiêu khác nguồn NS xã 130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0610
4062 Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững Không thời hạn0000
40620 Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững nguồn vốn NS cấp xã 84/2024/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0620
40629 Dự án, mục tiêu khác nguồn NS xã 130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0620
4063 Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Không thời hạn0000
40630 Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư nguồn vốn NS cấp xã 84/2024/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0630
40639 Dự án, mục tiêu khác nguồn NS xã 130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0630
4064 Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng KKT ven biển, KKT cửa khẩu, KCN, Cụm CN, Khu công nghệ cao, Khu nông nghiệp ứng dụng cao Không thời hạn0000
40640 Chương trình mục tiêu y tế - dân số nguồn vốn NS cấp xã 84/2024/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0640
40649 Dự án, mục tiêu khác nguồn NS xã 130/2025/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0640
4065 Chương trình mục tiêu về y tế và dân số Không thời hạn0000
40650 Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương nguồn vốn NS cấp xã 84/2024/TT-BTC31/12/2024Không thời hạn0650

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi2.671
Còn hiệu lực1.496
Đã hết hiệu lực1.175
Có ghi căn cứ pháp lý2.023
Số cấp mã3

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ