40514 | Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh vực dân tộc nguồn NS xã | 130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0510 |
40515 | Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực nguồn NS xã | 130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0510 |
40516 | Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch nguồn NS xã | 130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0510 |
40517 | Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em nguồn NS xã | 130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0510 |
40518 | Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em nguồn NS xã | 130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0510 |
40519 | Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn nguồn vốn NS cấp xã | 84/2024/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0510 |
4052 | Hỗ trợ Chương trình Nông thôn mới (trường hợp CQ Tài chính địa phương không nhập mã CTMT) | | — | Không thời hạn | 0000 |
40521 | Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình nguồn NS xã | 130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0510 |
4053 | Hỗ trọ di dân theo QĐ 193 | | — | Không thời hạn | 0000 |
4054 | Hỗ trợ từ nguồn dự phòng NSTW | | 29/11/2017 | Không thời hạn | 0000 |
4055 | Hỗ trợ theo QĐ 193 | | — | Không thời hạn | 0000 |
4056 | Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KKT Nam Phú Yên | | — | Không thời hạn | 0000 |
4057 | Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KCN An Phú Phú Yên | | — | Không thời hạn | 0000 |
4058 | Hỗ trợ đầu tư Hạ tầng KCN Đông Bắc Sông Cầu | | — | Không thời hạn | 0000 |
4059 | Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo giai đoạn 2013 – 2020 | | — | Không thời hạn | 0000 |
4060 | Chương trình phát triển kinh tế xã hội vùng | | — | Không thời hạn | 0000 |
4061 | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững | | — | Không thời hạn | 0000 |
40610 | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững nguồn vốn NS cấp xã | 84/2024/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0610 |
40619 | Dự án, mục tiêu khác nguồn NS xã | 130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0610 |
4062 | Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững | | — | Không thời hạn | 0000 |
40620 | Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững nguồn vốn NS cấp xã | 84/2024/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0620 |
40629 | Dự án, mục tiêu khác nguồn NS xã | 130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0620 |
4063 | Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư | | — | Không thời hạn | 0000 |
40630 | Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư nguồn vốn NS cấp xã | 84/2024/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0630 |
40639 | Dự án, mục tiêu khác nguồn NS xã | 130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0630 |
4064 | Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng KKT ven biển, KKT cửa khẩu, KCN, Cụm CN, Khu công nghệ cao, Khu nông nghiệp ứng dụng cao | | — | Không thời hạn | 0000 |
40640 | Chương trình mục tiêu y tế - dân số nguồn vốn NS cấp xã | 84/2024/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0640 |
40649 | Dự án, mục tiêu khác nguồn NS xã | 130/2025/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0640 |
4065 | Chương trình mục tiêu về y tế và dân số | | — | Không thời hạn | 0000 |
40650 | Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương nguồn vốn NS cấp xã | 84/2024/TT-BTC | 31/12/2024 | Không thời hạn | 0650 |