20119 | Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0110 |
20121 | Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0110 |
20122 | Dự án tăng cường năng lực đào tạo nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0110 |
20123 | Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm. nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0110 |
20124 | Dự án nâng cao năng lực cán bộ quản lý Chương trình và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình. nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0110 |
20131 | Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống tội phạm nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0130 |
20132 | Đề án thông tin, tuyên truyền toàn dân tham gia phòng ngừa, phát hiện, tố giác tội phạm; cảm hoá, giáo dục, cải tạo người phạm tội tại gia đình và cộng đồng dân cư nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0130 |
20133 | Đề án đấu tranh phòng, chống các loại tội phạm có tổ chức, tội phạm hình sự nguy hiểm và tội phạm có tính chất quốc tế nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0130 |
20134 | Đề án đấu tranh phòng, chống các loại tội phạm xâm hại trẻ em, tội phạm trong lứa tuổi chưa thành niên nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0130 |
20135 | Đề án đấu tranh phòng, chống các loại tội phạm sử dụng công nghệ cao nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0130 |
20136 | Đề án xây dựng trung tâm thông tin về tội phạm nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0130 |
20137 | Đề án tăng cường năng lực cơ quan quản lý Chương trình và cơ quan điều tra các cấp trong điều tra khám phá các loại án hình sự về kinh tế và trật tự xã hội nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0130 |
20138 | Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0130 |
20141 | Tăng cường năng lực giáo dục, dạy nghề cho phạm nhân trong các trại giam nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0130 |
20142 | Dự án đầu tư trang bị phương tiện, vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị nghiệp vụ phục vụ công tác, chiến đấu của cơ quan Cảnh sát điều tra các cấp. nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0130 |
20143 | Dự án tăng cường công tác giáo dục, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình. nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0130 |
20149 | Các dự án, chương trình khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia phòng chống tội phạm nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0130 |
20151 | Đề án tuyên truyền phòng, chống ma tuý nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |
20152 | Đề án tăng cường năng lực đấu tranh phòng, chống tội phạm về ma tuý nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |
20153 | Đề án nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma tuý, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, thẩm định, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |
20154 | Đề án phòng, chống ma tuý trong trường học nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |
20155 | Đề án tăng cường quản lý và kiểm soát tiền chất nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |
20156 | Đề án xây dựng xã, phường, thị trấn, khu dân cư không có tệ nạn ma tuý nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |
20157 | Đề án xoá bỏ việc trồng và tái trồng cây có chất ma tuý nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |
20158 | Đề án thu thập, quản lý hệ thống dữ liệu và xử lý thông tin về tình hình ma túy trong công tác phòng, chống ma tuý nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |
20159 | Các đề án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống ma tuý nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |
20161 | Đề án tăng cường hợp tác quốc tế về phòng, chống ma tuý nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |
20162 | Đề án thông tin tuyên truyền phòng, chống ma tuý; tăng cường hợp tác quốc tế; quản lý, kiểm tra, giám sát thực hiện Chương trình nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |
20163 | Dự án trang bị phương tiện chiến đấu và giám định ma túy của lực lượng công an nhân dân. nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |
20164 | Dự án trang bị phương tiện, nâng cao năng lực phòng, chông tội phạm về ma túy cho lực lượng chuyên trách phòng, chống ma túy thuộc Bộ đội biên phòng và Cảnh sát biển- Bộ Quốc phòng. nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh | 0150 |