10474 | Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0470 |
10475 | Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0470 |
10476 | Truyền thông và giảm nghèo về thông tin nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0470 |
10477 | Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0470 |
10490 | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 nguồn vốn ngân sách trung ương | | Không thời hạn | 0490 |
10491 | Nâng cao hiệu quả quản lý và thực hiện xây dựng nông thôn mới theo quy hoạch nhằm nâng cao đời sống kinh tế - xã hội nông thôn gắn với quá trình đô thị hóa nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0490 |
10492 | Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội, cơ bản đồng bộ, hiện đại, đảm bảo kết nối nông thôn - đô thị và kết nối các vùng miền nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0490 |
10493 | Tiếp tục thực hiện có hiệu quả cơ cấu lại ngành NN PTKTNT; triển khai mạnh mẽ C.trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) nhằm NC GTGT, phù hợp với quá trình CĐS thích ứng với biến đổi khí hậu; PT mạnh ngành nghề NT; phát triển DLNT; NC hiệu quả hoạt động của các HTX; h.trợ các DN khởi nghiệp ở NT; NC CLĐT nghề cho LĐ NT...góp phần NC thu nhập người dân theo hướng bền vững nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 00490 |
10494 | Giảm nghèo bền vững, đặc biệt là vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0490 |
10495 | Nâng cao chất lượng giáo dục, y tế và chăm sóc sức khỏe người dân nông thôn nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0490 |
10496 | Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa của người dân nông thôn; bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống theo hướng bền vững gắn với phát triển du lịch nông thôn nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0490 |
10497 | Nâng cao chất lượng môi trường; xây dựng cảnh quan nông thôn sáng - xanh - sạch - đẹp, an toàn; giữ gìn và khôi phục cảnh quan truyền thống của nông thôn Việt Nam nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0490 |
10498 | Đẩy mạnh và NCCL các dịch vụ hành chính công; NCCL hoạt động của chính quyền cơ sở; thúc đẩy quá trình chuyển đổi số trong nông thôn mới, tăng cường ứng dụng CNTT, công nghệ số, Xây dựng NTM thông minh; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người dân; tăng cường giải pháp nhằm đảm bảo bình đẳng giới và phòng chống bạo lực trên cơ sở giới nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0490 |
10499 | Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0490 |
10501 | Giữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội nông thôn nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0490 |
10502 | Tăng cường công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình; nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới; truyền thông về xây dựng nông thôn mới; thực hiện Phong trào thi đua cả nước chung sức xây dựng nông thôn mới nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0490 |
10510 | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 nguồn vốn ngân sách trung ương | | Không thời hạn | 0510 |
10511 | Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất; nước sinh hoạt nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0510 |
10512 | Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0510 |
10513 | Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0510 |
10514 | Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh vực dân tộc nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0510 |
10515 | Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0510 |
10516 | Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0510 |
10517 | Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em nguồn vốn NSTW | 84/2024/TT-BTC | Không thời hạn | 0510 |
10518 | Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em nguồn vốn NSTW | 84/2024/TT-BTC | Không thời hạn | 0510 |
10519 | Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0510 |
10521 | Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình nguồn vốn NSTW | 84/2024/TT-BTC | Không thời hạn | 0510 |
10610 | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững nguồn vốn NSTW | 84/2024/TT-BTC | Không thời hạn | 0610 |
10619 | Dự án, mục tiêu khác nguồn NSTW | 130/2025/TT-BTC | Không thời hạn | 0610 |
10620 | Chương trình Mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững nguồn vốn ngân sách trung ương | | Không thời hạn | 0620 |