Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia

Mã số chương trình, mục tiêu quốc gia dùng để theo dõi riêng phần vốn ngân sách bố trí cho các chương trình mục tiêu và dự án lớn. Khi lập dự toán hay quyết toán một khoản chi thuộc chương trình mục tiêu, đơn vị phải ghi kèm mã này bên cạnh Chương, Loại — Khoản và Mục — Tiểu mục.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã 4 chữ số, phân cấp cha — con: mã cấp trên là chương trình, mã cấp dưới là dự án thành phần thuộc chương trình đó.

Bảng mã mã số chương trình, mục tiêu quốc gia

TênCăn cứNgày kết thúcMã cha
10296 Nhiệm vụ truyền thông nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240290
10299 Các nhiệm vụ khác thuộc chương trình 135 nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240290
10311 Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240310
10330 Chương trình Hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học nguồn vốn NSTW 84/2024/TT-BTCKhông thời hạn0330
10331 Cải thiện cơ sở hạ tầng trang thiết bị trường học nguồn NSTW 130/2025/TT-BTCKhông thời hạn0330
10332 Mua sắm hàng hóa nguồn NSTW 130/2025/TT-BTCKhông thời hạn0330
10333 Đào tạo và hội thảo nguồn NSTW 130/2025/TT-BTCKhông thời hạn0330
10334 Quỹ giáo dục nhà trường nguồn NSTW 130/2025/TT-BTCKhông thời hạn0330
10335 Quỹ phúc lợi cho học sinh nguồn NSTW 130/2025/TT-BTCKhông thời hạn0330
10336 Xây dựng năng lực cho dạy - học cả ngày nguồn NSTW 130/2025/TT-BTCKhông thời hạn0330
10337 Chi lương tăng thêm cho giáo viên nguồn NSTW 130/2025/TT-BTCKhông thời hạn0330
10339 Các dự án khác thuộc chương trình hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học nguồn NSTW 130/2025/TT-BTCKhông thời hạn0330
10352 Dự án đánh giá mức độ biến đổi khí hậu, xây dựng các kịch bản biến đổi khí hậu và nước biển dâng nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240350
10353 Dự án xây dựng và triển khai chương trình khoa học công nghệ về biến đổi khí hậu nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240350
10354 Dự án tăng cường năng lực cho các hoạt động liên ngành về biến đổi khí hậu nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240350
10355 Dự án nâng cao nhận thức và đào tạo nguồn nhân lực nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240350
10356 Dự án xây dựng và triển khai các kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240350
10357 Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình. nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240350
10359 Các dự án ứng phó với biến đổi khí hậu khác nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240350
10371 Dự án phòng, chống các bệnh lây nhiễm (bệnh lao, bệnh phong, bệnh sốt rét, bệnh sốt xuất huyết) nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240370
10372 Dự án phòng, chống các bệnh không lây nhiễm (bệnh ung thư, bệnh tăng huyết áp, bệnh đái tháo đường, bảo vệ sức khoẻ tâm thần cộng đồng, bệnh phổi tắc nghẽn và mãn tính) nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240370
10373 Dự án tiêm chủng mở rộng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240370
10374 Dự án chăm sóc sức khoẻ sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240370
10375 Dự án quân dân y kết hợp nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240370
10376 Dự án y tế học đường nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240370
10377 Dự án an toàn truyền máu nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240370
10378 Dự án phòng,chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng. nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240370
10379 Các dự án khác thuộc chương trình, mục tiêu quốc gia y tế nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240370
10381 Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình. nguồn vốn ngân sách trung ương 84/2024/TT-BTC31/12/20240370
10390 Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn NSTW 84/2024/TT-BTCKhông thời hạn0390

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi2.671
Còn hiệu lực1.496
Đã hết hiệu lực1.175
Có ghi căn cứ pháp lý2.023
Số cấp mã3

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ