Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
11640 SF Nghiên cứu sinh Huyện Diên Khánh
11641 SG Nghiên cứu sinh Huyện Khánh Sơn
11642 SH Nghiên cứu sinh Huyện Trường Sa
11643 SI Nghiên cứu sinh Huyện Cam Lâm
11644 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Nha Trang
11645 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Cam Ranh
11646 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Vạn Ninh
11647 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ninh Hòa
11648 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Khánh Vĩnh
11649 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Diên Khánh
11650 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Khánh Sơn
11651 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Trường Sa
11652 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cam Lâm
11653 B0 Dân tộc thiểu số không sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
11654 QR Hộ gia đình làm nông lâm ngư diêm nghiệp
11655 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Sóc Trăng
11656 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kế Sách
11657 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mỹ Tú
11658 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cù Lao Dung
11659 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Long Phú
11660 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mỹ Xuyên
11661 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ngã Năm
11662 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thạnh Trị
11663 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vĩnh Châu
11664 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Châu Thành
11665 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Trần Đề
11666 TA Ngoài quốc doanh Thành phố Sóc Trăng
11667 TB Ngoài quốc doanh Huyện Kế Sách
11668 TC Ngoài quốc doanh Huyện Mỹ Tú
11669 TD Ngoài quốc doanh Huyện Cù Lao Dung

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ