11550 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chợ Mới |
11551 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chợ Đồn |
11552 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bạch Thông |
11553 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ngân Sơn |
11554 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ba Bể |
11555 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Pác Nặm |
11556 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Bắc Kạn |
11557 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Na Rì |
11558 | TN | Bảo hiểm thất nghiệp |
11559 | 00 | Đối tượng nghỉ hưởng chế độ BHXH |
11560 | SN | Học sinh, sinh viên thuộc hộ gia đình cận nghèo |
11561 | XK | Cán bộ xã phường không chuyên trách |
11562 | HO | Ngân sách huyện hỗ trợ |
11563 | QA | Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Nha Trang |
11564 | QB | Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Cam Ranh |
11565 | QC | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vạn Ninh |
11566 | QD | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ninh Hòa |
11567 | QE | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Khánh Vĩnh |
11568 | QF | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Diên Khánh |
11569 | QG | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Khánh Sơn |
11570 | QH | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Trường Sa |
11571 | QI | Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cam Lâm |
11572 | TA | Ngoài quốc doanh Thành phố Nha Trang |
11573 | TB | Ngoài quốc doanh Thị xã Cam Ranh |
11574 | TC | Ngoài quốc doanh Huyện Vạn Ninh |
11575 | TD | Ngoài quốc doanh Huyện Ninh Hòa |
11576 | TE | Ngoài quốc doanh Huyện Khánh Vĩnh |
11577 | TF | Ngoài quốc doanh Huyện Diên Khánh |
11578 | TG | Ngoài quốc doanh Huyện Khánh Sơn |
11579 | TH | Ngoài quốc doanh Huyện Trường Sa |