Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9495 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Kông Chro
9496 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đức Cơ
9497 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chư Prông
9498 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chư Sê
9499 XL Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đăk Pơ
9500 XM Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ia Pa
9501 XN Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Ayun Pa
9502 XO Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Krông Pa
9503 XP Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phú Thiện
9504 XQ Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chư Pưh
9506 TY NSNN hỗ trợ đóng BHYT
9507 MS Mất sức lao động
9508 TS thân nhân người có công với CM cha mẹ đẻ, vợ hoặc chông, con LS, người nuôi dưỡng LS
9509 QA Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Cao Bằng
9510 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bảo Lâm
9511 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Bảo Lạc
9512 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thông Nông
9513 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hà Quảng
9514 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Trà Lĩnh
9515 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Trùng Khánh
9516 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hạ Lang
9517 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Quảng Uyên
9518 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phục Hoà
9519 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hoà An
9520 QL Doanh nghiệp nhà nước Huyện Nguyên Bình
9521 QM Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thạch An
9522 TA Ngoài quốc doanh Thị xã Cao Bằng
9523 TB Ngoài quốc doanh Huyện Bảo Lâm
9524 TC Ngoài quốc doanh Huyện Bảo Lạc
9525 TD Ngoài quốc doanh Huyện Thông Nông

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ