Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9315 CC Hội NN, cá thể Huyện Ninh Sơn
9316 CB Hội NN, cá thể Huyện Bác ái
9317 CA Hội NN, cá thể TP Phan Rang-Tháp Chàm
9318 SG Nghiên cứu sinh Huyện Thuận Nam
9319 SF Nghiên cứu sinh Huyện Thuận Bắc
9320 SE Nghiên cứu sinh Huyện Ninh Phước
9321 SD Nghiên cứu sinh Huyện Ninh Hải
9322 SC Nghiên cứu sinh Huyện Ninh Sơn
9323 SB Nghiên cứu sinh Huyện Bác ái
9324 SA Nghiên cứu sinh TP Phan Rang-Tháp Chàm
9325 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thuận Nam
9326 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thuận Bắc
9327 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ninh Phước
9328 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ninh Hải
9329 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Ninh Sơn
9330 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bác ái
9331 XA Đơn vị xuất khẩu lao động TP Phan Rang-Tháp Chàm
9332 ET Trẻ em dưới 6 tuổi
9333 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Buôn Ma Thuột
9334 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ea H'leo
9335 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ea Súp
9336 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện KBang
9337 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đăk Đoa
9338 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Chư Păh
9339 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ia Grai
9340 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Mang Yang
9341 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kông Chro
9342 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện Đức Cơ
9343 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Chư Prông
9344 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Chư Sê

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ