Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9224 CH Hội NN, cá thể Huyện Gò Công Tây
9225 CI Hội NN, cá thể Huyện Gò Công Đông
9226 CJ Hội NN, cá thể Tân Phú Đông
9227 CK Hội NN, cá thể Thị xã Cai Lậy
9228 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Mỹ Tho
9229 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Gò Công
9230 SC Nghiên cứu sinh Huyện Tân Phước
9231 SD Nghiên cứu sinh Huyện Cái Bè
9232 SE Nghiên cứu sinh Huyện Cai Lậy
9233 SF Nghiên cứu sinh Huyện Châu Thành
9234 SG Nghiên cứu sinh Huyện Chợ Gạo
9235 SH Nghiên cứu sinh Huyện Gò Công Tây
9236 SI Nghiên cứu sinh Huyện Gò Công Đông
9237 SJ Nghiên cứu sinh Tân Phú Đông
9238 SK Nghiên cứu sinh Thị xã Cai Lậy
9239 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Mỹ Tho
9240 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Gò Công
9241 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Phước
9242 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cái Bè
9243 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cai Lậy
9244 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Châu Thành
9245 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Chợ Gạo
9246 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Gò Công Tây
9247 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Gò Công Đông
9248 XJ Đơn vị xuất khẩu lao động Tân Phú Đông
9249 82 Khối huyện
9250 XK Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Cai Lậy
9251 HT Kinh Phí BHTN NSNN hỗ trợ
9252 CT KhốI bảo hiểm xã hội huyện, thị xã, thành phố
9253 33 Đối tượng hưởng bảo hiểm thất nghiệp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ