Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
7616 CA Hội NN, cá thể Thành phố Phan Thiết
7617 CB Hội NN, cá thể Huyện Tuy Phong
7618 CC Hội NN, cá thể Huyện Bắc Bình
7619 CD Hội NN, cá thể Huyện Hàm Thuận Bắc
7620 CE Hội NN, cá thể Huyện Hàm Thuận Nam
7621 CF Hội NN, cá thể Huyện Tánh Linh
7622 CG Hội NN, cá thể Huyện Đức Linh
7623 CH Hội NN, cá thể Huyện Hàm Tân
7624 CI Hội NN, cá thể Huyện Phú Quí
7625 CJ Hội NN, cá thể Thị xã La Gi
7626 SE Nghiên cứu sinh Huyện Hàm Thuận Nam
7627 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Phan Thiết
7628 SB Nghiên cứu sinh Huyện Tuy Phong
7629 SC Nghiên cứu sinh Huyện Bắc Bình
7630 SD Nghiên cứu sinh Huyện Hàm Thuận Bắc
7631 SF Nghiên cứu sinh Huyện Tánh Linh
7632 SG Nghiên cứu sinh Huyện Đức Linh
7633 SH Nghiên cứu sinh Huyện Hàm Tân
7634 SI Nghiên cứu sinh Huyện Phú Quí
7635 SJ Nghiên cứu sinh Thị xã La Gi
7636 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Phan Thiết
7637 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tuy Phong
7638 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bắc Bình
7639 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hàm Thuận Bắc
7640 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hàm Thuận Nam
7641 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tánh Linh
7642 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đức Linh
7643 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hàm Tân
7644 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Phú Quí
7645 XJ Đơn vị xuất khẩu lao đthoộng Thị xã La Gi

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ