Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
6272 SH Nghiên cứu sinh Huyện Côn Đảo
6273 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Vũng Tàu
6274 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Bà Rịa
6275 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Châu Đức
6276 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Xuyên Mộc
6277 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Long Điền
6278 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Đất Đỏ
6279 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Phú Mỹ
628 NY Ngoài công lập Huyện Thanh Oai
6280 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Côn Đảo
6282 GY Cán bộ y tế xã trước năm 2002 (tỉ lệ đóng 15%)
6283 TN Ngân sách hỗ trợ thất nghiệp
6284 TY Ngân sách hỗ trợ BHYT
6285 CT Chuyển tiền từ BHXH huyện
6286 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Qui Nhơn
6287 QB Doanh nghiệp nhà nước Huyện An Lão
6288 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hoài Nhơn
6289 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hoài Ân
629 Q1 Doanh nghiệp nhà nước Huyện Thường Tín
6290 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phù Mỹ
6291 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vĩnh Thạnh
6292 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tây Sơn
6293 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phù Cát
6294 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện An Nhơn
6295 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tuy Phước
6296 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vân Canh
6297 TA Ngoài quốc doanh Thành phố Qui Nhơn
6298 TB Ngoài quốc doanh Huyện An Lão
6299 TC Ngoài quốc doanh Huyện Hoài Nhơn
630 Q2 Doanh nghiệp nhà nước Huyện Phú Xuyên

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ