5467 | CF | Hội NN, cá thể Huyện Tháp Mười |
5468 | CG | Hội NN, cá thể Huyện Cao Lãnh |
5469 | CH | Hội NN, cá thể Huyện Thanh Bình |
547 | FA | Phường, xã Quận Ba Đình |
5470 | CI | Hội NN, cá thể Huyện Lấp Vò |
5471 | CJ | Hội NN, cá thể Huyện Lai Vung |
5472 | CK | Hội NN, cá thể Huyện Châu Thành |
5473 | CL | Hội NN, cá thể Thị xã Hồng Ngự |
5474 | SA | Nghiên cứu sinh Thành phố Cao Lãnh |
5475 | SB | Nghiên cứu sinh Thị xã Sa Đéc |
5476 | SC | Nghiên cứu sinh Huyện Tân Hồng |
5477 | SD | Nghiên cứu sinh Huyện Hồng Ngự |
5478 | SE | Nghiên cứu sinh Huyện Tam Nông |
5479 | SF | Nghiên cứu sinh Huyện Tháp Mười |
548 | FB | Phường, xã Quận Hoàn Kiếm |
5480 | SG | Nghiên cứu sinh Huyện Cao Lãnh |
5481 | SH | Nghiên cứu sinh Huyện Thanh Bình |
5482 | SI | Nghiên cứu sinh Huyện Lấp Vò |
5483 | SJ | Nghiên cứu sinh Huyện Lai Vung |
5484 | SK | Nghiên cứu sinh Huyện Châu Thành |
5485 | SL | Nghiên cứu sinh Thị xã Hồng Ngự |
5486 | XA | Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Cao Lãnh |
5487 | XB | Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Sa Đéc |
5488 | XC | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Hồng |
5489 | XD | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hồng Ngự |
549 | FC | Phường, xã Quận Tây Hồ |
5490 | XE | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tam Nông |
5491 | XF | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tháp Mười |
5492 | XG | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cao Lãnh |
5493 | XH | Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thanh Bình |