Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
5467 CF Hội NN, cá thể Huyện Tháp Mười
5468 CG Hội NN, cá thể Huyện Cao Lãnh
5469 CH Hội NN, cá thể Huyện Thanh Bình
547 FA Phường, xã Quận Ba Đình
5470 CI Hội NN, cá thể Huyện Lấp Vò
5471 CJ Hội NN, cá thể Huyện Lai Vung
5472 CK Hội NN, cá thể Huyện Châu Thành
5473 CL Hội NN, cá thể Thị xã Hồng Ngự
5474 SA Nghiên cứu sinh Thành phố Cao Lãnh
5475 SB Nghiên cứu sinh Thị xã Sa Đéc
5476 SC Nghiên cứu sinh Huyện Tân Hồng
5477 SD Nghiên cứu sinh Huyện Hồng Ngự
5478 SE Nghiên cứu sinh Huyện Tam Nông
5479 SF Nghiên cứu sinh Huyện Tháp Mười
548 FB Phường, xã Quận Hoàn Kiếm
5480 SG Nghiên cứu sinh Huyện Cao Lãnh
5481 SH Nghiên cứu sinh Huyện Thanh Bình
5482 SI Nghiên cứu sinh Huyện Lấp Vò
5483 SJ Nghiên cứu sinh Huyện Lai Vung
5484 SK Nghiên cứu sinh Huyện Châu Thành
5485 SL Nghiên cứu sinh Thị xã Hồng Ngự
5486 XA Đơn vị xuất khẩu lao động Thành phố Cao Lãnh
5487 XB Đơn vị xuất khẩu lao động Thị xã Sa Đéc
5488 XC Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tân Hồng
5489 XD Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Hồng Ngự
549 FC Phường, xã Quận Tây Hồ
5490 XE Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tam Nông
5491 XF Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Tháp Mười
5492 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Cao Lãnh
5493 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thanh Bình

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ