Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
2410062Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều 241006
2410063Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều 241006
2410064Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim 241006
2410065Thanh, que thép không gỉ 241006
2410066Thanh, que thép hợp kim khác 241006
2410067Sắt, thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn) 241006
2410068Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng sắt, thép; góc, khuôn, hình bằng sắt, thép đã được hàn 241006
241007Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng sắt, thép, gang 24100
2410071Ống bằng sắt, thép không nối ghép 241007
2410072Ống và ống dẫn bằng sắt hoặc thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự…) 241007
241008Dây sắt hoặc thép 24100
2410080Dây sắt hoặc thép 241008
241009Dịch vụ sản xuất gang, sắt, thép 24100
2410090Dịch vụ sản xuất gang, sắt, thép 241009
242Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý 24
2420Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý 242
24200Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý 2420
242001Kim loại quý 24200
2420011Kim loại quý 242001
2420019Dịch vụ sản xuất kim loại quý 242001
242002Nhôm 24200
2420021Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit 242002
2420022Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm 242002
242003Chì, kẽm, thiếc 24200
2420031Chì, kẽm, thiếc chưa gia công 242003
2420032Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng 242003
242004Đồng 24200
2420041Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hoá (đồng kết tủa) 242004
2420042Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng 242004
242005Niken 24200

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ