Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
64300Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính tương tự 6430
643000Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính tương tự 64300
6430000Dịch vụ của quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính tương tự 643000
649Dịch vụ trung gian tài chính khác (trừ dịch vụ bảo hiểm và dịch vụ bảo hiểm xã hội) 64
6491Dịch vụ cho thuê tài chính 649
64910Dịch vụ cho thuê tài chính 6491
649100Dịch vụ cho thuê tài chính 64910
6491000Dịch vụ cho thuê tài chính 649100
6492Dịch vụ cấp tín dụng khác 649
64920Dịch vụ cấp tín dụng khác 6492
649200Dịch vụ cấp tín dụng khác 64920
6492001Dịch vụ cấp tín dụng liên ngành, không phải bởi các thể chế tiền tệ 649200
6492002Dịch vụ cấp tín dụng tiêu dùng, không phải bởi các thể chế tiền tệ 649200
6492003Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà để ở, không phải bởi các thể chế tiền tệ 649200
6492004Dịch vụ cấp tín dụng thế chấp quyền sử dụng đất hoặc nhà không để ở, không phải bởi các thể chế tiền tệ 649200
6492005Dịch vụ cấp tín dụng phi thế chấp thương mại, không phải bởi các thể chế tiền tệ 649200
6492006Dịch vụ thẻ tín dụng, không phải bởi các thể chế tiền tệ 649200
6492009Dịch vụ cấp tín dụng khác, không phải bởi thế chế tiền tệ 649200
6499Dịch vụ trung gian tài chính khác chưa được phân vào đâu 649
64990Dịch vụ trung gian tài chính khác chưa được phân vào đâu 6499
649900Dịch vụ trung gian tài chính khác chưa được phân vào đâu 64990
6499001Dịch vụ ngân hàng đầu tư 649900
6499009Dịch vụ trung gian tài chính khác chưa được phân vào đâu 649900
65Dịch vụ bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) K
651Dịch vụ bảo hiểm 65
6511Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ 651
65110Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ 6511
651101Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ suốt đời hoặc theo khoảng thời gian 65110
6511011Dịch vụ bảo hiểm niên kim 651101
6511012Dịch vụ bảo hiểm tử kỳ 651101

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ