Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
5022121Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển 502212
5022122Dịch vụ kéo đẩy 502212
50222Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ 5022
502221Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ 50222
5022210Dịch vụ vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ 502221
502222Dịch vụ cho thuê phương tiện thô sơ chở hàng có kèm người điều khiển; dịch vụ kéo đẩy 50222
5022221Dịch vụ cho thuê tàu chở hàng có kèm người điều khiển 502222
5022222Dịch vụ kéo đẩy 502222
51Dịch vụ vận tải hàng không H
511Dịch vụ vận tải hành khách hàng không 51
5110Dịch vụ vận tải hành khách hàng không 511
51100Dịch vụ vận tải hành khách hàng không 5110
511001Dịch vụ vận tải hành khách hàng không 51100
5110011Dịch vụ vận tải hành khách hàng không nội địa theo lịch trình 511001
5110012Dịch vụ vận tải hành khách hàng không nội địa không theo lịch trình ngoại trừ mục đích phục vụ tham quan 511001
5110013Dịch vụ vận tải hành khách hàng không quốc tế theo lịch trình 511001
5110014Dịch vụ vận tải hành khách hàng không quốc tế không theo lịch trình 511001
5110015Dịch vụ vận tải hành khách hàng không không theo lịch trình với mục đích phục vụ tham quan 511001
511002Dịch vụ cho thuê phương tiện vận chuyển hành khách hàng không có kèm người điều khiển 51100
5110020Dịch vụ cho thuê phương tiện vận chuyển hành khách hàng không có kèm người điều khiển 511002
512Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không 51
5120Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không 512
51200Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không 5120
512001Dịch vụ vận tải hàng hóa hàng không 51200
5120011Dịch vụ vận chuyển thư từ, bưu kiện 512001
5120012Dịch vụ vận chuyển hàng hóa khác theo lịch trình 512001
5120013Dịch vụ vận chuyển hàng hóa khác không theo lịch trình 512001
512002Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải hàng hóa hàng không có kèm người điều khiển 51200
5120020Dịch vụ cho thuê phương tiện vận tải hàng hóa hàng không có kèm người điều khiển 512002
52Dịch vụ kho bãi và các dịch vụ liên quan đến hoạt động hỗ trợ cho vận tải H

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ