Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam

Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.

Dữ liệu trong danh mục này lẫn nhiều phiên bản văn bản khác nhau. Để tra mã ngành nghề kinh doanh dùng khi đăng ký doanh nghiệp, dùng công cụ tra cứu mã ngành nghề.

Bảng mã hệ thống ngành kinh tế việt nam

TênMã cha
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 620
62020 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 6202
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 620
62090 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính 6209
63 Hoạt động dịch vụ thông tin J
631 Xử lý dữ liệu - cho thuê và các hoạt động liên quan- cổng thông tin 63
6311 Xử lý dữ liệu - cho thuê và các hoạt động liên quan 631
63110 Xử lý dữ liệu - cho thuê và các hoạt động liên quan 6311
6312 Cổng thông tin 631
63120 Cổng thông tin 6312
632 Dịch vụ thông tin khác 63
6321 Hoạt động thông tấn 632
63210 Hoạt động thông tấn 6321
6329 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu 632
63290 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu 6329
64 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) K
641 Hoạt động trung gian tiền tệ 64
6411 Hoạt động ngân hàng trung ương 641
64110 Hoạt động ngân hàng trung ương 6411
6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 641
64190 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 6419
642 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 64
6420 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 642
64200 Hoạt động công ty nắm giữ tài sản 6420
643 Hoạt động quỹ tín thác - các quỹ và các tổ chức tài chính khác 64
6430 Hoạt động quỹ tín thác - các quỹ và các tổ chức tài chính khác 643
64300 Hoạt động quỹ tín thác - các quỹ và các tổ chức tài chính khác 6430
649 Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 64
6491 Hoạt động cho thuê tài chính 649
64910 Hoạt động cho thuê tài chính 6491

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.736
Còn hiệu lực1.736
Có ghi căn cứ pháp lý1.736
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ