Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác | 649 |
64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác | 6492 |
6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) | 649 |
64990 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) | 6499 |
65 | Bảo hiểm - tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) | K |
651 | Bảo hiểm | 65 |
6511 | Bảo hiểm nhân thọ | 651 |
65110 | Bảo hiểm nhân thọ | 6511 |
6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ | 651 |
65121 | Bảo hiểm y tế | 6512 |
65129 | Bảo hiểm phi nhân thọ khác | 6512 |
652 | Tái bảo hiểm | 65 |
6520 | Tái bảo hiểm | 652 |
65200 | Tái bảo hiểm | 6520 |
653 | Bảo hiểm xã hội | 65 |
6530 | Bảo hiểm xã hội | 653 |
65300 | Bảo hiểm xã hội | 6530 |
66 | Hoạt động tài chính khác | K |
661 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) | 66 |
6611 | Quản lý thị trường tài chính | 661 |
66110 | Quản lý thị trường tài chính | 6611 |
6612 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán | 661 |
66120 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán | 6612 |
6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | 661 |
66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | 6619 |
662 | Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội | 66 |
6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại | 662 |
66210 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại | 6621 |
6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | 662 |
66220 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | 6622 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.736 |
| Còn hiệu lực | 1.736 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 1.736 |
| Số cấp mã | 5 |