Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
52299 | Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu | 5229 |
53 | Bưu chính và chuyển phát | H |
531 | Bưu chính | 53 |
5310 | Bưu chính | 531 |
53100 | Bưu chính | 5310 |
532 | Chuyển phát | 53 |
5320 | Chuyển phát | 532 |
53200 | Chuyển phát | 5320 |
55 | Dịch vụ lưu trú | I |
551 | Nhà khách - nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 55 |
5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 551 |
55101 | Khách sạn | 5510 |
55102 | Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5510 |
55103 | Nhà khách - nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày | 5510 |
55104 | Nhà trọ - phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự | 5510 |
559 | Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu | 55 |
5590 | Cơ sở lưu trú khác | 559 |
55901 | Ký túc xá học sinh - sinh viên | 5590 |
55902 | Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động - lều quán - trại dùng để nghỉ tạm | 5590 |
55909 | Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu | 5590 |
56 | Dịch vụ ăn uống | I |
561 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 56 |
5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | 561 |
56101 | Nhà hàng - quán ăn - hàng ăn uống | 5610 |
56109 | Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác | 5610 |
562 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác | 56 |
5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc - hội họp - đám cưới...) | 562 |
56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc - hội họp - đám cưới...) | 5621 |
5629 | Dịch vụ ăn uống khác | 562 |
56290 | Dịch vụ ăn uống khác | 5629 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.736 |
| Còn hiệu lực | 1.736 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 1.736 |
| Số cấp mã | 5 |