Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam
Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.
Dữ liệu trong danh mục này lẫn nhiều phiên bản văn bản khác nhau. Để tra mã ngành nghề kinh doanh dùng khi đăng ký doanh nghiệp, dùng công cụ tra cứu mã ngành nghề.
Bảng mã hệ thống ngành kinh tế việt nam
Mã
Tên
Mã cha
39
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
E
390
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
39
3900
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
390
39000
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
3900
41
Xây dựng nhà các loại
F
410
Xây dựng nhà các loại
41
4100
Xây dựng nhà các loại
410
41000
Xây dựng nhà các loại
4100
42
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
F
421
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
42
4210
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
421
42101
Xây dựng công trình đường sắt
4210
42102
Xây dựng công trình đường bộ
4210
422
Xây dựng công trình công ích
42
4220
Xây dựng công trình công ích
422
42200
Xây dựng công trình công ích
4220
429
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
42
4290
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
429
42900
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4290
43
Hoạt động xây dựng chuyên dụng
F
431
Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng
43
4311
Phá dỡ
431
43110
Phá dỡ
4311
4312
Chuẩn bị mặt bằng
431
43120
Chuẩn bị mặt bằng
4312
432
Lắp đặt hệ thống điện - hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác
43
4321
Lắp đặt hệ thống điện
432
43210
Lắp đặt hệ thống điện
4321
4322
Lắp đặt hệ thống cấp - thoát nước - lò sưởi và điều hoà không khí