Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1002848 | Trường THCS Bình Lăng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 30b/QĐ-UBND | |
1002849 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vũ thư | Thị trấn, Thị trấn Vũ Thư, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | |
1002850 | Trường Trung học cơ sở Tân hoà Huyện Hưng hà | Xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002851 | Trường Trung học cơ sở Vũ Thị Thục Huyện Hưng hà | Xã Đoan Hùng, Xã Đoan Hùng, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 6609/QĐ-UBND |
1002852 | Trường Trung học cơ sở Kỳ Đồng Huyện Hưng hà | Xã Văn Cẩm, Xã Văn Cẩm, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 6617/QĐ-UBND |
1002853 | Trường trung học cơ sở Minh Thành | Số 02, đường Bồ Xuyên | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 04B/QĐ-UBND |
1002854 | Trường Trung học cơ sở Trần Lãm | Đường Nguyễn Văn Năng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 2319/QĐ-UBND |
1002855 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Đông hưng | Thị trấn, Thị trấn Đông Hưng, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | 799 | Các đơn vị khác | |
1002856 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Vũ thư | Thị trấn, Thị trấn Vũ Thư, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1002857 | Ủy ban nhân dân phường Kỳ Bá | Phường Kỳ Bá, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002858 | Ủy ban nhân dân phường Quang Trung | Phường Quang Trung, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002859 | Ủy ban nhân dân phường Phú Khánh | Phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002860 | Ban quản lý Chợ Đồng Đăng, huyện Cao Lộc | Khu Nam Quan, thị trấn Đồng Đăng, huyện Cao Lộc | 799 | Các đơn vị khác | 56/QĐ-UB |
1002861 | Các Đơn vị khác Huyện Cao Lộc | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002862 | UBND Xã Định Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 788/NQ-UBTVQH14 | |
1002863 | Trường Mầm Non Tân Văn | Thộn Nà Vước | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 2342/QĐ-UBND |
1002864 | Trường Tiểu học I xã Tân Văn | Xã Tân Văn Huyện Bình Gia | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002865 | Trường Tiểu học xã Tân Văn | Xã Tân Văn Huyện Bình Gia | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002866 | Phường Chi Lăng | 999 | Giá trị kiểm soát | ||
1002867 | Phường Nhơn Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1002868 | Trường Trung học cơ sở Vũ Phúc | Thôn Bắc Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 14/QĐ-UBND |
1002869 | Xã Đào Hữu Cảnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1002870 | Xã Bình Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1002871 | Xã Bình Chánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1002872 | Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Sơn Tây | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | ||
1002873 | Phường Nhà Bàng | Đường 30/4, khóm Sơn Đông | 999 | Giá trị kiểm soát | |
1002874 | Mã số đã đóng | Phường Pom Hán, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | |
1002875 | Trường THCS Hoàng Diệu | Tổ 7 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 424- QĐ/UB |
1002876 | Trường THCS Kỳ Bá | Số 22 Nguyễn Đình Chính | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 2319/QĐ-UBND |
1002877 | Các đơn vị khác Huyện Phú Giáo | 799 | Các đơn vị khác |