Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1002758 | Trung Tâm Giáo dục Thường xuyên - Dạy nghề - Giới thiệu việc làm Châu Đức | Số 22 Nguyễn Văn Trỗi | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1659/QĐ.UBND |
1002759 | Phòng Tư pháp Huyện Lộc Bình | Phố Hoà Bình, thị trấn Lộc Bình | 614 | Phòng Tư pháp | 417/UB-QĐ- |
1002760 | Huyện uỷ Cao Lộc | thị trấn Cao Lộc | 709 | Huyện uỷ | |
1002761 | Trường Tiểu học Đông Kinh | Đường Chu Văn An | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 1710 |
1002762 | Trường THCS Hoàng Văn Thụ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 92/QĐ-UB | |
1002763 | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | đường Trần Phú | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 91/QĐ-UBND |
1002764 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS Thiện Hoà | Thôn Ba Biển | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 2342/QĐ-UBND |
1002765 | Trường Mầm non xã Thiện Long | Xã Thiện Long Huyện Bình Gia | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002766 | Trường Phổ thông DTBT Tiểu học Thiện Long | Thôn Tồng Nộc | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 2342/QĐ-UBND |
1002767 | Trường Trung học cơ sở Tân Thuận | Ấp Thuận Hòa B | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 168/QĐ.UBND |
1002768 | Trường trung học cơ sở Thới Phong | Ấp Tân Phong A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 202/QĐ-UB |
1002769 | Trường THCS Đặng Trần Côn | 35 đường Hà Thị Đát | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 99/QĐ-UBND |
1002770 | Uỷ ban nhân dân xã Ba Điền | Xã Ba Điền-Huyện Ba Tơ-Tỉnh Quảng Ngãi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002771 | Trường tiểu học Phong châu | Phố Phú Hà | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Số 45/QĐ-UBND |
1002772 | Trường Trung học cơ sở Sa Đéc | KDC Sa Đéc | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 59/QĐ-UBND |
1002773 | Trường Trung học cơ sở Trần Phú | Khu dân cư Tân hưng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 54 |
1002774 | Trường trung học cơ sở Phong châu | KDC Phú Hà | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | Số 45/QĐ-UBND |
1002775 | Hội đồng nhân dân huyện Phú Vang | Quốc lộ 49 | 699 | Chuong khong ton tai | |
1002776 | Phòng kế hoạch đầu tư huyện Phú Vang | Quốc lộ 49 | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 43/2000 QĐ |
1002777 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 2 - Tuyên Quang | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 84/2025/UBTVQH15 | |
1002778 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Yên Sơn | Xã An Tường, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1002779 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Sơn Dương | Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1002780 | Các đơn vị khác Huyện Đức Linh | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002781 | Văn phòng Viện Kiểm sát Nhân dân Tỉnh Tuyên Quang | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 84/2025/UBTVQH15 | |
1002782 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 1 - Tuyên Quang | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 84/2025/UBTVQH15 | |
1002783 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Chiêm Hoá | Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Chiêm Hoá, Tỉnh Tuyên Quang | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1002784 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Yên Mỹ | Thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 20/QĐ-TC |
1002785 | Viện Kiểm sát Nhân dân Tỉnh Tuyên Quang | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 84/2025/UBTVQH15 | |
1002786 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 4 - Lạng Sơn | Đường 19/8 | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1002787 | Các đơn vị khác Tỉnh Tây Ninh | 599 | Các đơn vị khác |