Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1002698 | Trường Tiểu học Cửu Long | 71 Đống Đa | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 1332/QĐ-UBND |
1002699 | Hội Văn Học Nghệ Thuật Tỉnh Trà Vinh | Số 52A, Đường Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thị xã Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | 599 | Các đơn vị khác | 950/QĐ-UBT |
1002700 | Văn Phòng UB Dân Số và Trẻ em | Mỹ Cần-xã Lương Hòa, Xã Lương Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 16/2001/QĐ |
1002701 | Uỷ Ban Dân Số Gia Đình và Trẻ Em | ấp Mỹ Cần, Lương Hòa, Phường 2, Thị xã Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 16/2001/Q |
1002702 | Phòng Tài Chánh Đảng | 52/2A Lê Lợi, Phường 1, Thị xã Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | 509 | Văn phòng Tỉnh uỷ | |
1002703 | Trung Tâm Chăm Sóc Sức Khỏe Sinh Sản | Đường Mậu Thân khóm 10, Phường 9, Thị xã Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | 423 | Sở Y tế | 547/QĐ.UBT |
1002704 | Trường Trung học phổ thông Cầu Quan | Thị trấn Cầu Quan, Huyện Tiểu Cần, Tỉnh Trà Vinh | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1859/QĐ.UB |
1002705 | Hội Cựu Chiến Binh Tỉnh Trà Vinh | 3/1A Nguyễn Thái Học, Phường 1, Thị xã Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | 514 | Hội Cựu chiến binh Tỉnh | |
1002706 | Trường Tiểu học Bắc Lý số 1 | Thôn Đông Trong Đầm, Xã Xuân Cẩm, tỉnh Bắc Ninh | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 111 |
1002707 | Hội Đông y - Châm cứu tỉnh Trà Vinh | 535 | Hội Đông y | 709 | |
1002708 | Văn phòng Đại học Trà Vinh | Số 126 Nguyễn Thiện Thành, khóm 4 | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 4475/QĐ.BG |
1002709 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Trà Vinh | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 187/QĐ.UBT | |
1002710 | Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Trà Vinh | Số 27 Điện Biên Phủ, Phường 6, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | 423 | Sở Y tế | 58/QĐ-TU |
1002711 | Trường THCS Hồng An | Thôn Đồng Trang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1002712 | Trường Trung học cơ sở Lưu Khánh Đàm Huyện Hưng hà | Xã Canh Tân, Xã Canh Tân, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 6597/QĐ-UBND |
1002713 | Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Đông Hưng | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 15/QĐ - UB | |
1002714 | Trường Tiểu học Lâm Quang Thự | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 24/QD-UBND | |
1002715 | Trường Tiểu học An Phước | Thôn Cẩm Toại Trung | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 23/QĐ-UBND |
1002716 | UBND Xã Gia Tân | Xã Gia Tân-Huyện Gia Lộc-Tỉnh Hải Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002717 | UBND Xã Gia Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 1250/NQ-UBTVQH15 | |
1002718 | Viện Khoa học và Công nghệ Môi trường | Số 1 Đại Cồ Việt, Phường Bách Khoa, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | 160 | Các quan hệ khác của ngân sách | 2995 |
1002719 | Trường Trung học cơ sở Hòa Hưng | Xã Hòa Hưng, huyện Giồng Riềng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 999 |
1002720 | UBND Xã Hồng Hưng | Xã Hồng Hưng-Huyện Gia Lộc-Tỉnh Hải Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002721 | UBND Xã Hoàng Diệu | Xã Hoàng Diệu-Huyện Gia Lộc-Tỉnh Hải Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002722 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên cụm Giồng Riềng | Khu phố 3 | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 551/QĐ-UBND |
1002723 | Trường Trung học cơ sở Mai Thị Hồng Hạnh | Khu phố Nội Ô | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 363 |
1002724 | Trường Trung học cơ sở Thạnh Hưng 2 | Xã Thạnh Hưng, huyện Giồng Riềng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 500/TC-QĐ |
1002725 | Trường trung học cơ sở và trung học phổ thông Bàn Tân Định | ấp Nguyễn Tấn Thêm | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1942/QĐ-UBND |
1002726 | Thống kê cơ sở Tân Thới Hiệp | Số 1 Đường Lê Thị Riêng | 018 | Bộ Tài chính | 913/QĐ-CTK |
1002727 | Thống kê cơ sở Tân Bình | 387A Trường Chinh | 018 | Bộ Tài chính | 913/QĐ-CTK |