Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1002420 | Tổng công ty thiết bị điện Đông Anh - Công ty cổ phần | Tổ 26, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | 123 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam | 352/NL/TCCB-LĐ |
1002421 | Trường Tiểu học Quỳnh Tân B | Xã Quỳnh Tân - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 463/QĐ-UB |
1002422 | Trường Tiểu học Quỳnh Nghĩa | Xã Quỳnh Nghĩa - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 314/QĐ-UB |
1002423 | Trường Tiểu học Quỳnh Long | Xã Quỳnh Long - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 314/QĐ-UB |
1002424 | Trường Tiểu học Quỳnh Giang A | Xã Quỳnh Giang - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 314/QĐ-UB |
1002425 | Trường Tiểu học Quỳnh Xuân A | Phường Quỳnh Xuân - Thị xã Hoàng Mai | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 173/QĐ-UB |
1002426 | Trường THCS Quỳnh Dị | Khối Sỹ Tân | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 242/QĐ-UB |
1002427 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lào Cai | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | ||
1002428 | Trường Mầm non Lực Hành | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 1096/2003/ | |
1002429 | Trường Tiểu học thị trấn Long Phú A | Ấp 4 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 03/QĐ-UBND |
1002430 | UBND xã Bình An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1002431 | Phòng giao thông CN-XD-MT Yên lập | Thị trấn Yên lập | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 4226 |
1002432 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện Cù Lao Dung | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | ||
1002433 | UBND xã Hồng Quang | Xã Hồng Quang, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002434 | Các đơn v_ khác huyện Cù Lao Dung | 799 | Các đơn vị khác | ||
1002435 | Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp huyện Lâm Thao | Huyện Lâm Thao Phú Thọ | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1002436 | Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Thái Bình | Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | |
1002437 | Ủy ban nhân dân xã Đông Quan | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1002438 | Ủy ban nhân dân xã Đông á | Xã Đông Á, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1002439 | Trường THCS An Bài | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1002440 | Trường TH cơ sở Quỳnh hoàng Huyện Quỳnh phụ | Xã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh Hoàng, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 340- QĐ/UB |
1002441 | Trường Trung học cơ sở Quỳnh bảo Huyện Quỳnh phụ | Xã Quỳnh Bảo, Xã Quỳnh Bảo, Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 414 - QĐ/U |
1002442 | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Hiệp Đức | Thị trấn Tân An, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam | 635 | Phòng Nội vụ | 99/QĐ-TV |
1002443 | Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hiệp Đức | Thị trấn Tân An, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 150/QĐ-UB |
1002444 | Uỷ ban Dân số và KHH GĐ Huyện Hiệp Đức | Thị trấn Tân An | 623 | Phòng Y tế | 12/QĐ-UB |
1002445 | Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hiệp Đức | TT Tân An, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 11/2005/QĐ |
1002446 | Phòng Lao động - Thương binh & Xã hội huyện Hiệp Đức | Thị trấn Tân An, Hiệp Đức, Quảng Nam | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 21/QĐ-UB |
1002447 | Phòng Kế hoạch - Đầu Tư Huyện Hiệp đức | Thị trấn Tân An | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 151/QĐ-UB |
1002448 | Hội nhà báo tỉnh Tuyên Quang | 520 | Hội Nhà báo | 151/QĐ-UB | |
1002449 | Thanh tra thị xã Ngã Năm | Khóm 3 | 637 | Thanh tra huyện | 520/QĐ.TCC |