Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1001774 | Trường Tiểu học Tăng Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 334/QĐ-UB | |
1001775 | Trường THCS Văn Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1001776 | Trường THCS Hoa Thành | Xã Hoa Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1001777 | Trường THCS Hợp Thành | Xã Hợp Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1001778 | TRƯỜNG THPT BÌNH SƠN | Số 24 - Tổ 1 - Ấp 1 - Xã Bình Sơn - Huyện Long Thành - Tỉnh Đồng Nai. | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2589/QĐ.CT-UBT |
1001779 | Trường THCS Mã Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1001780 | Huyện uỷ Yên Thành | Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành | 709 | Huyện uỷ | |
1001781 | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc huyện Yên Thành | Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1001782 | Trường Tiểu học Thị trấn Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1001783 | UBND xã Liên Khê | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1001784 | UBND phường Lưu Kiếm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1001785 | UBND xã Gia Minh | Xã Gia Minh-Huyện Thuỷ Nguyên-Thành phố Hải Phòng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1001786 | Trường THPT Lộc Bình | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1001788 | Trường THCS Quỳnh Lập | Xã Quỳnh Lập - Thị xã Hoàng Mai | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1001789 | Trường Tiểu học Quỳnh Xuân B | Khối 3 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1001790 | Trường Tiểu học Quỳnh Hồng | Xã Quỳnh Hồng - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 314/QĐ-UB |
1001791 | Trường Tiểu học Trần Hưng Học | Xã Thanh Xuân - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 49/QD-UB |
1001792 | Trường Trung học cơ sở Võ Liệt | Thôn Hà Lương | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1001793 | Tổng Công ty máy và Thiết bị Công nghiệp | Số 02 Triệu Quốc Đạt, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 016 | Bộ Công Thương | 1117/QĐ-TCCB |
1001794 | Trường THPT Quỳnh Lưu 4 | Xã Quỳnh Châu - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 2820/QĐ-UB |
1001796 | Trường Tiểu học Quỳnh Yên A | Xã Quỳnh Yên - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 57/QĐ-UB |
1001797 | Trường Tiểu học Quỳnh Yên B | Xã Quỳnh Yên - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 57/QĐ-UB |
1001798 | Trường Tiểu học Thanh Lâm | Xã Thanh Lâm - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1001799 | Trường Tiểu học Thanh Lâm 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1001800 | Trường THPT Nguyễn Cảnh Chân | Thị trấn Thanh Chương - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1001801 | Trường Tiểu học Quỳnh Văn A | Xã Quỳnh Văn - Huyện Quỳnh Lưu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 242/QĐ-UB |
1001802 | UBND Xã An Tân | Xã An Tân-Huyện An Lão-Tỉnh Bình Định | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1001803 | UBND Xã An Hòa | Xã An Hòa-Huyện An Lão-Tỉnh Bình Định | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1001804 | UBND Xã An Quang | Xã An Quang-Huyện An Lão-Tỉnh Bình Định | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1001805 | Trường PTCS Xã Hữu Liên Hữu Lũng | Hưu Liên, | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |