Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1001714 | Trường tiểu học Hà Huy Tập 2 | Số 77, đường Trần Quang Khải, khối 14, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1001715 | Trường tiểu học Hà huy Tập 1 | Khối 8, đường Phan Tất Thông, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1001716 | Trường THCS Tân Khang | Xã Tân Khang, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1001717 | Trường THCS Thăng Thọ | Xã Thăng Thọ, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1001718 | Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng người có công Thanh hóa | 435 | Sở Nội vụ | 27/02/2025 | |
1001719 | Trung tâm dịch vụ việc làm Thanh Hóa | 435 | Sở Nội vụ | 27/02/2025 | |
1001720 | Cơ sở cai nghiện ma tuý số 1 Thanh Hóa | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 13/09/1993 | |
1001721 | Ban quản lý Dự án Phòng Chống HIV/AIDS Thanh hoá | Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 423 | Sở Y tế | 26/05/2005 |
1001722 | Sở công thương Thanh hóa | Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 416 | Sở Công Thương | |
1001723 | Trường THCS Trường Trung | Xã Trường Trung, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1001724 | Trường THCS Tân Thọ | Xã Tân Thọ, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1001725 | Trường THCS Vạn Hoà | Xã Vạn Hòa, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1001726 | Trường THCS Trường Sơn | Xã Trường Sơn, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1001727 | Trường THCS Thăng Long | Xã Thăng Long, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1001728 | Viện Kiểm sát Nhân dân Thành phố Hà nội | Ô đất 2 - VP, khu chức năng đô thị nam đường vành đai 3, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1001729 | Viện Kiểm sát Nhân dân Quận Hồng Bàng | Số 2 Thất Khê, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1001730 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Kiến xương | Thị trấn, Thị trấn Thanh Nê, Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 11/08/1995 |
1001731 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 5- Hải Phòng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | ||
1001732 | Viện Kiểm sát Nhân dân Quận Kiến An | Số 15 Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1001733 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 11- Hà Nội | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | ||
1001734 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 3 - Hải Phòng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | ||
1001735 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 6-Hải Phòng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | ||
1001736 | UBND huyện Thanh Chương | Thị trấn Thanh Chương - Huyện Thanh Chương | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 |
1001737 | Trường Trung học cơ sở Thanh Lâm | Thôn 3 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/08/1965 |
1001738 | Trường Trung học cơ sở Thanh Long | Long Biên | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1001739 | Lâm trường Hướng Hoá | Xã Tân Hợp - Huyện Hướng Hoá | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02/11/1992 |
1001740 | Lâm trường Hướng Hoá | Xã Tân Hợp - Huyện Hướng Hoá | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 02/11/1992 |
1001741 | Công ty Dược vật tư y tế Quảng Trị | 185 Lê Duẫn - Đông Hà | 423 | Sở Y tế | 02/11/1992 |
1001742 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện An Lão | Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1001743 | Các đơn vị khác TP Vĩnh Long | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |