Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1001654 | Hội người mù huyện Hậu Lộc | Thị trấn Hậu Lộc, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | 1750/QĐ-UB |
1001655 | Hội cựu chiến binh Cẩm Thuỷ | Thị trấn Cẩm Thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | 06 |
1001656 | Phòng Nội vụ huyện Cẩm Thuỷ | 635 | Phòng Nội vụ | 01 NQ-HDND | |
1001657 | Mặt trận Tổ quốc huyện Cẩm Thủy | Thị trấn Cẩm Thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | |
1001658 | Hội nông dân Cẩm Thủy | Thị trấn Cẩm Thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá | 713 | Hội Nông dân huyện | |
1001659 | Trung tâm dịch vụ Nông nghiệp Cẩm Thủy | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2069/QĐ-UBND | |
1001660 | Xí nghiệp giao thông XD Cẩm Thuỷ | Thị trấn Cẩm Thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá | 699 | Chuong khong ton tai | 961 |
1001661 | Đài truyền thanh truyền hình Cẩm Thuỷ | Thị trấn Cẩm Thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá | 640 | Đài phát thanh | |
1001662 | Trung tâm Văn hóa, Thông tin, Thể thao và Du lịch huyện Cẩm Thuỷ | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 4701/QĐ-UBND | |
1001663 | Trường trung cấp nghề miền núi Thanh hóa | Xã Minh Sơn, Huyện NGọc lặc. | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 1164 QĐ/UB |
1001664 | CTy dịch vụ xuất khẩu lao động & chuyên gia | 74 Tô Vĩnh Diện, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 88/QĐ-UB |
1001665 | Đoàn thanh niên CSHCM huyện Lang Chánh | Thị trấn Lang Chánh, Thị trấn Lang Chánh, Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hoá | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1001666 | Hội cựu chiến binh huyện Lang Chánh | Thị trấn Lang Chánh, Thị trấn Lang Chánh, Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hoá | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | |
1001667 | Trường Tiểu Học Số 1 Ninh Hiệp | 147 Nguyễn Trường Tộ | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 03/QĐ-UBND |
1001668 | Trường Trung học Phổ thông Nho Quan A | Xã Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1001669 | Trường tiểu học Nguyễn Thiện Thuật | 100 Phan Văn Khỏe | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 23/QĐ-UBND |
1001670 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 1526 Võ Văn Kiệt | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 18/QĐ-UBND |
1001671 | Trung Tâm Khuyến Nông An Giang | 83 Trần Quang Diệu | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 203/QĐ.UB. |
1001672 | Chi cục Thủy Lợi An Giang | 41,42C1, Lê Hoàn | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 767/QĐ.UB. |
1001673 | Chi cục Thủy Sản An Giang | Số 62 Phạm Hồng Thái, Phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 492/QĐ.UB. |
1001674 | Trường Mầm non Hướng Dương | 368 Trần Qúy Cáp | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 08/QĐ |
1001675 | Trường Tiểu học Ninh Sim | Thôn Tân Lập | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 07/QĐ-UBND |
1001676 | Trường trung học cơ sở Minh phương | Xã Minh phương - Việt trì | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 95/QĐ-GD Đ |
1001677 | Trường trung học cơ sở Thọ sơn | Đường Hai Bà Trưng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1001678 | Trường mầm non Hoa mai | Khu Mai Sơn 2 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 93 |
1001679 | Trường trung học cơ sở Vân Phú Man Duk | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1001680 | Ban quản lý dự án Huyện Mường nhé | 799 | Các đơn vị khác | 52/2002/QĐ | |
1001681 | Trung Tâm giáo dục thường xuyên Huyện Mường nhé | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 52/2002/QĐ | |
1001682 | Uỷ ban mặt trận tổ quốc Huyện Mường nhé | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | 52/2002/QĐ | |
1001683 | Phòng Nông nghiệp - Địa chính Huyện Mường nhé | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 52/2002/QĐ |