Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1001594 | Phòng Nội vụ thành phố Lào Cai | 635 | Phòng Nội vụ | 643 | |
1001595 | Đài Phát thanh Truyền hình thành phố Lào Cai | Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | 640 | Đài phát thanh | 269/QD.UB |
1001596 | Phòng Kinh tế thành phố Lào Cai | Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1001597 | Trường Tiểu học Phú Hậu | 01 Ngô Kha | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 19/QĐ-UB |
1001598 | Trường Tiểu học Hương Sơ | 133 Nguyễn Văn Linh | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 8542/QĐ-UB |
1001599 | Đài truyền thanh huyện Hậu Lộc | Thị trấn Hậu Lộc, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá | 640 | Đài phát thanh | |
1001600 | Phòng Nội vụ huyện Hậu Lộc | 635 | Phòng Nội vụ | ||
1001601 | Đội duy tu bảo dưỡng đường bộ Hậu Lộc | Xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá | 699 | Chuong khong ton tai | |
1001602 | Văn phòng UBND huyện Cẩm Thuỷ | Thị trấn Cẩm Thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | |
1001603 | Hội đồng ND huyện Cẩm Thủy | Thị trấn Cẩm Thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá | 699 | Chuong khong ton tai | |
1001604 | Đoàn thanh niên CSHCM huyện Cẩm Thủy | Thị trấn Cẩm Thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1001605 | Hội Nông dân huyện Lang Chánh | Thị trấn Lang Chánh, Thị trấn Lang Chánh, Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hoá | 713 | Hội Nông dân huyện | |
1001606 | Trường trung học cơ sở Gia cẩm | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1001607 | Trường trung học cơ sở Dữu Lâu | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1001608 | Trường trung học cơ sở Hạc trì | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 8621 | |
1001609 | Trường Tiểu Học Định Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 3452/QĐ-UBND | |
1001610 | Trường Tiểu Học Tân Trường I | Thôn Tràng Kỹ | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 2196/QĐ-UBND |
1001611 | Trường trung học cơ sở Cẩm đông | Thôn Một | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1001612 | Trường tiểu học Cẩm sơn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1001613 | Trường trung học cơ sở Tiên cát | Tổ 30 Khu Tiền Phong | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1001614 | Trường trung học cơ sở Lý Tự Trọng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1001615 | Trường Trung học Phổ thông Nho Quan B | Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1001616 | Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn An Giang | Số 7, Lê Triệu Kiết | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 595/QĐ.UB. |
1001617 | Trường trung học cơ sở Cẩm hoàng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1001618 | Trường tiểu học Lương Điền | Thôn Đồng Khê | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1001619 | Trường Tiểu học Ngọc Liên | Thu Lãng- Cẩm Giàng-Thành phố Hải Phòng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1001620 | Phòng tư pháp huyện Quỳnh Nhai | Xã Mường Chiên, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La | 614 | Phòng Tư pháp | |
1001621 | Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Quỳnh Nhai | 620 | Phòng Kinh tế | 1681/QĐ-UBND | |
1001622 | Trường THCS Tân Phong | Ấp 5 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 1551/qđ-ubnd |
1001623 | Trung tâm Văn hoá - Thể thao thành phố Sơn La | Tổ 8, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 1565 |