Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1005059 | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc huyện Thanh Chương | Thị trấn Thanh Chương - Huyện Thanh Chương | 710 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc huyện | 31/12/2000 |
1005060 | Huyện đoàn Thanh Chương | Thị trấn Thanh Chương - Huyện Thanh Chương | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 31/12/2000 |
1005061 | Phòng Tài chính huyện Diễn Châu | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | |
1005062 | Trường trung học cơ sở Diễn Thịnh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1005063 | Trường trung học cơ sở Cao xuân Huy | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1005064 | Trường mầm non Thị Trấn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1005065 | Trung tâm Chính trị xã Diễn Châu | Khối 3 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1005066 | Trung tâm Dạy nghề Diễn Châu | Thị trấn Diễn Châu - Huyện Diễn Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1005067 | Trường Trung học cơ sở Thanh Hương | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1005068 | Trường Trung học cơ sở Thanh Lĩnh | Xã Thanh Lĩnh - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1005069 | Trường Trung học cơ sở Thanh Đồng | Xã Thanh Đồng - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1005070 | Trường Trung học cơ sở Thanh Thịnh | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1005071 | Trường Trung học cơ sở Thanh An | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1005072 | Trường Tiểu học và THCS Phong Thịnh | Xã Phong Thịnh - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 30/06/1998 |
1005073 | Trường Trung học cơ sở Thanh Mỹ | Xã Thanh Mỹ - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1005074 | Trường Trung học cơ sở Thanh Liên | Xã Thanh Liên - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1005075 | Trường Trung học cơ sở Đại Đồng | Thôn Thanh phúc | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1005076 | Trường Trung học cơ sở Thanh Tường | Xã Thanh Tường - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1005077 | Trường THCS Thị Trấn | Khối 3A, Đặng Thúc Hứa | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 16/08/1992 |
1005078 | Trường Trung học cơ sở Tôn Quang Phiệt | Xã Đại Đồng, tỉnh Nghệ An | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 15/10/2000 |
1005079 | Trường Trung học cơ sở Đồng Văn | Xóm Phượng Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 |
1005080 | Trường Trung học cơ sở Nho - Hoà | Xã Thanh Nho - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1005081 | Trung tâm Văn hoá Thể thao và Truyền thông xã Đô Lương | 821 | Đơn vị văn hóa, khoa học, thông tin | 30/06/1992 | |
1005082 | Trường THCS Đồng Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1005083 | Trường THCS Kim Thành | Xã Kim Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1005084 | Trường Tiểu học Tô Bá Ngọc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1005085 | Trường Tiểu học Đại Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 30/06/1999 | |
1005086 | Trường THCS Nam Thành | Xã Nam Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1005087 | Trường Tiểu học Quang Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1005088 | Trường THCS Tân Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 10/08/1994 |