Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1004574 | Trường THPT Thanh Chương 3 | Xã Phong Thịnh - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 04/09/1976 |
1004575 | Trường THPT Thanh Chương 1 | Thị trấn Thanh Chương - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004576 | Trường Tiểu học Thị Trấn | Khối 3A | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 16/08/1992 |
1004577 | Trường Tiểu học Cát Văn | Xã Cát Văn - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004578 | Trung tâm dạy nghề huyện Thanh Chương | Thị trấn Thanh Chương - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 27/03/1985 |
1004579 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Chương | Khối 4A | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 25/02/1993 |
1004580 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Thanh Chương | Thị trấn Thanh Chương - Huyện Thanh Chương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004581 | Trung tâm chính trị xã Đại Đồng | Khối 1A | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 04/12/1997 |
1004582 | Trung tâm Văn hoá thể thao huyện Yên Thành | Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 29/06/1992 |
1004583 | Trường THPT Phan Thúc Trực | Xã Công Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 04/09/1975 |
1004584 | Trường THPT Bắc Yên Thành | Xã Lăng Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004585 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-Giáo dục thường xuyên Yên Thành | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1004586 | Trường THPT Yên Thành 3 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004587 | Trường Tiểu học Đức Thành 2 huyện Yên Thành | Xã Đức Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004588 | Trung tâm chính trị xã Yên Thành | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1004589 | Trường tiểu học Diễn lâm 1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004590 | Trường THCS Minh Thành | Xã Minh Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004591 | Trường THCS Đại Thành | Xã Đại Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 16/08/2000 |
1004592 | Trường THCS Thịnh Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004593 | Trường THCS Quang Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004594 | Trường THCS Tây Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 16/08/2000 | |
1004595 | Trường THPT Yên Thành 2 | Xã Bắc Thành - Huyện Yên Thành | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004596 | Trường trung học cơ sở Phú Lâm | Thôn Tam Tảo | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 07/07/2025 |
1004597 | Hội Chữ Thập Đỏ Huyện Hóc Môn | 39/1 Lý Thường Kiệt | 799 | Các đơn vị khác | 14/01/1977 |
1004598 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | 31/12/2000 |
1004599 | Hội Nông dân huyện Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên | 713 | Hội Nông dân huyện | 31/12/2000 |
1004600 | Hội Cựu chiến binh huyện Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên - Huyện Hưng Nguyên | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | 31/12/2000 |
1004601 | Trung tâm cấp nước sạch Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên | 799 | Các đơn vị khác | 04/04/1997 |
1004602 | Trường Tiểu học và THCS Long Xá | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1004603 | UBND Xã Tân Long | Xã Tân Long-Huyện Đồng Hỷ-Tỉnh Thái Nguyên. | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân |