Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1004514 | Trường Trung học cơ sở Nam Thanh | Xã Nam Thanh - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004515 | Trường Trung học cơ sở Nam Kim | Xã Nam Kim - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004516 | Trường Trung học cơ sở Nam Thượng | Xã Nam Thượng - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004517 | Trường Tiểu học Thị trấn 1 | Thị trấn Nam Đàn - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004518 | Trường Tiểu học Nam Kim 1 | Xã Nam Kim - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004519 | Trường Trung học cơ sở Kim Liên | Xã Kim Liên - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004520 | Trường Trung học cơ sở Long Lâm | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004521 | Trường Trung học cơ sở Nam Cát | Xã Nam Cát - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004522 | Trường Trung học cơ sở Thượng Tân Lộc 1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004523 | Trường Trung học cơ sở Thị trấn 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004524 | Trường Trung học cơ sở thị trấn 1 | Thị trấn Nam Đàn - Huyện Nam Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004525 | Phòng Y tế huyện Văn Bàn | Thị trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai | 623 | Phòng Y tế | 31/01/2005 |
1004526 | Phòng Y tế huyện Mường Khương | Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai | 623 | Phòng Y tế | 28/02/2005 |
1004527 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mường Khương | Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 28/02/2005 |
1004528 | Mã số đã đóng | Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai | 619 | Phòng Quản lý đô thị | 22/02/2005 |
1004529 | Phòng công nghiệp Phong thổ | 616 | Phòng Công Thương | ||
1004530 | Phòng Giáo dục - Đào tạo huyện Phong Thổ | Thị trấn Phong Thổ, Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004531 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Phong Thổ | Thị trấn Phong Thổ, Huyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châu | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | |
1004532 | Trường Tiểu học Nghĩa Bình 2 | Xã Nghĩa Bình - Huyện Tân Kỳ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004533 | Trường Tiểu học Nghĩa Thịnh | Xã Nghĩa Thịnh - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 24/08/1992 |
1004534 | Trường Tiểu học Nghĩa Trung | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004535 | Trường Tiểu học Thái Hoà 1 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 01/08/1999 | |
1004536 | Trường Trung học cơ sở Lâm Sơn | Làng Yên Phú | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 04/11/2014 |
1004537 | Trường Tiểu học Nghĩa Khánh B | Xã Nghĩa Khánh - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004538 | Trường tiểu học Nghĩa Lộc 1 | Xóm Tân Lập -Nghĩa Lộc | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 15/11/1982 |
1004539 | Trường Tiểu học Nghĩa Lộc 2 | Xóm Hải Lào, xã Nghĩa Lộc | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004540 | Trường Tiểu học Nghĩa Quang 2 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004541 | Trường Tiểu học Nghĩa Long | Xã Nghĩa Long - Huyện Nghĩa Đàn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1004542 | Trường Tiểu học Nghĩa Mỹ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1004543 | Trường Tiểu học Nghĩa Tiến | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |